confuse (someone or something) with (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. nhầm lẫn (ai đó hoặc điều gì đó) với (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để giải đố hoặc làm khó một người hoặc một con vật bằng cách làm một chuyện gì đó cụ thể. Tôi bất cố gắng làm cho học sinh nhầm lẫn với bài học của tui về sin và côsin, nhưng có vẻ như tui đã làm được. Nếu bất nhất quán, bạn sẽ chỉ khiến chó bối rối với các mệnh lệnh của bạn. Để nhầm một ai đó hoặc một cái gì đó với một ai đó hoặc một cái gì đó khác. Mọi người luôn nhầm lẫn tui với chị gái tui vì chúng tui trông rất tương tự nhau. Ồ, tui không phải là sinh viên chuyên ngành sinh học — bạn hẳn đang nhầm lẫn tui với bạn cùngphòng chốngcủa tôi. Xin đừng nhầm lẫn đống quần áo tui đang tặng với đống quần áo tui đang giữ .. Xem thêm: nhầm lẫn nhầm lẫn giữa ai đó hoặc động vật với một thứ gì đó
để dùng thứ gì đó gây hoang mang hoặc nhầm lẫn với ai đó hoặc một con vật. Bạn vừa làm tui bối rối với cách nói chuyện thông minh của bạn. Bạn nhầm lẫn giữa con chó với mệnh lệnh của bạn .. Xem thêm: động vật, nhầm lẫn nhầm lẫn (ai đó) với (người khác)
và nhầm lẫn (cái gì đó) với (cái gì khác) để trộn ai đó với người khác; nhầm một ai đó hoặc một cái gì đó với một cái gì đó khác. Tôi sợ rằng bạn vừa nhầm lẫn tui với anh trai của tôi. Đừng nhầm lẫn cái cũ với cái mới .. Xem thêm: nhầm lẫn. Xem thêm:
An confuse (someone or something) with (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with confuse (someone or something) with (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ confuse (someone or something) with (someone or something)