Nghĩa là gì:
navel
navel /'neivəl/
contemplate (one's) navel Thành ngữ, tục ngữ
suy ngẫm về cái rốn của (một người)
Tập trung quá mức vào các vấn đề hoặc mối quan tâm cá nhân của một người. Chúc may mắn nhận được sự chú ý của John — anh ấy quá bận rộn với chuyện xem xét cái rốn của mình để giúp đỡ bất kỳ ai khác .. Xem thêm: hãy chiêm ngưỡng, hãy chiêm ngưỡng cái rốn của bạn hãy chiêm ngưỡng cái rốn của bạn
dành thời (gian) gian tự cân nhắc về bản thân hoặc sở thích của mình; tập trung vào một vấn đề với cái nhìn bao quát hơn .. Xem thêm: suy nghi, rốn. Xem thêm:
An contemplate (one's) navel idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with contemplate (one's) navel, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ contemplate (one's) navel