count (someone or something) among (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. đếm (ai đó hoặc cái gì đó) trong số (cái gì đó)
Để đưa ai đó hoặc thứ gì đó vào một nhóm hoặc danh mục cụ thể. Tôi chắc chắn đếm con gái của tui trong số những phước lành lớn nhất của cuộc đời tôi. Có, chúng tui đang tính lỗi vi phạm này trong số các lỗi khác mà bạn vừa mắc phải trong năm nay .. Xem thêm: trong số, đếm đếm ai đó trong số một cái gì đó
để coi ai đó là một loại người cụ thể hoặc một phần của một cụ thể tập đoàn. Tôi đếm cô ấy trong số những người bạn thân nhất của tôi. Rachel tự đếm mình trong số những người may mắn nhất còn sống .. Xem thêm: trong số, đếm đếm trong số
v.
1. Để coi ai đó hoặc điều gì đó là một phần của nhóm nào đó: Công ty tính nhiều người quan trọng trong số các khách hàng của mình.
2. Được coi là một phần của một số nhóm: Cuốn tiểu thuyết mới được coi là một trong những tác phẩm vĩ lớn nhất của tác giả.
. Xem thêm: trong số, đếm. Xem thêm:
An count (someone or something) among (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with count (someone or something) among (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ count (someone or something) among (something)