Nghĩa là gì:
Agricultural subsidies
Agricultural subsidies- (Econ) Khoản trợ cấp nông nghiệp.
+ Khoản tiền trả cho nông dân với mục đích khuyến khích sản xuất lương thực thực phẩm và trợ giúp thu nhập của nông dân.
count no man happy till he dies Thành ngữ, tục ngữ
boozing buddies
friends who drink liquor and party together In those days, Billy and I were boozin' buddies - pals.
goodies
"accessories: air, cruise, sun roof, etc.; loaded" He likes the Buick because it has a lot of goodies.
cock diesel
very muscular
Heavenly bodies
The heavenly bodies are the stars.
Know where all the bodies are buried
Someone who by virtue of holding a position of trust with an organization for a long period of time has come to know many of the secrets that others in more powerful positions would rather be kept secret knows where the bodies are buried. An implication is that the person knowing these secrets will use that knowledge to secure something of value for him- or herself.
ladies' room|ladies|room
n. phr. A public toilet and restroom for women. Can you please tell me where the ladies' room is?
ladies' man
ladies' man
Also lady's man. A man who enjoys and attracts the company of women. For example, Because women seemed to seek him out at parties, Brian got the reputation for being quite a ladies' man. [Late 1700s]Câu tục ngữ đếm bất có người nào hạnh phúc cho đến khi chết
Do tính chất hạnh phúc có thể thay đổi, nên cuộc sống của một người bất thể được đánh giá là vừa hạnh phúc cho đến khi một người qua đời. Jay trả toàn hạnh phúc cho đến khi vợ anh bị ốm. Đó là lý do tại sao bạn có thể đếm bất có người đàn ông hạnh phúc cho đến khi anh ta chết .. Xem thêm: tính, chết, hạnh phúc, anh ta, người đàn ông, không, đến. Xem thêm:
An count no man happy till he dies idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with count no man happy till he dies, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ count no man happy till he dies