Nghĩa là gì:
Abatement cost
Abatement cost- (Econ) Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
+ Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường.
count the cost Thành ngữ, tục ngữ
at all costs
at any expense of time, effort or money He plans to go to school at all costs.
cost a pretty penny
cost a lot of money, had a high price Elvis bought a new pink Cadillac. I bet that cost a pretty penny.
cost an arm and a leg
cost a lot of money, is very expensive That fur jacket must have cost her an arm and a leg.
cost (someone) an arm and a leg
" cost a lot; be very expensive."
cost you
require much money or emotional stress or time or energy Caring for a child will cost you - cost you a lot. But it's worth every minute, every tear.
cost a bomb
to be very expensive
at the cost of
at the expense of以…为代价;以…为牺牲
He succeeded only at the cost of his health.他成功了,但身体却垮了。
He saved the lives of his friends at the cost of his own.他牺牲自己而挽救了朋友的生命。
at any cost
Idiom(s): at all costs AND at any cost
Theme: REGARDLESS
regardless of the difficulty or cost; no matter what.
• I intend to have that car at all costs.
• I'll get there by six o'clock at all costs.
• Mary was going to get that job at any cost.
It cost an arm and a leg
If something costs an arm and a leg, it is very expensive indeed.
It cost the earth
If something costs the earth, it is very expensive indeed. đếm chi phí
Để nhận ra tác động tiêu cực mà điều gì đó vừa có; để đánh giá sau quả. Tôi bỏ qua vết thương ở chân của mình vì tui không nghĩ nó nghiêm trọng, nhưng tui chắc chắn đang tính chi phí bây giờ tui cần phẫu thuật .. Xem thêm: chi phí, tính tính chi phí
chủ yếu là BRITISHCOMMON Nếu bạn đếm chi phí của một cái gì đó gây thiệt hại hoặc có hại, bạn xem xét mức độ thiệt hại hoặc tác hại vừa được thực hiện. Trong khi đó, chính phủ vẫn đang tính toán chi phí cho chiến dịch tai hại này. Chính quyền trung ương ngày nay đang tính toán chi phí chính trị của cuộc tranh chấp vừa khiến một bộ trưởng phải từ chức .. Xem thêm: chi phí, tính tính toán chi phí
tính toán sau quả của điều gì đó, điển hình là sự bất cẩn hoặc dại dột hoạt động. 2004 Aaron Mauger của Mercury (Hobart) ở chế độ chờ khi All Blacks tính toán chi phí tổn thất hôm thứ Bảy. . Xem thêm: chi phí, đếm đếm ˈcost
1 Hãy cân nhắc cẩn thận những rủi ro hoặc bất lợi có thể gặp phải trước khi bạn làm điều gì đó: Công chuyện hấp dẫn về mặt tài chính, nhưng khi tui tính chi phí theo cách riêng từ gia (nhà) đình và bạn bè của tôi, tui quyết định bất lấy nó.
2 cảm giác tác động xấu của một sai lầm, tai nạn, v.v.: Chúng tui đã mắc sai lầm lớn khi mua chiếc xe cũ đó và chúng tui vẫn đang tính chi phí - nó bị hỏng hầu như hàng tuần !. Xem thêm: chi phí, tính toán. Xem thêm:
An count the cost idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with count the cost, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ count the cost