Nghĩa là gì:
county
county /'kaunti/- danh từ
- hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)
- (the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh)
- county borough
- thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính)
- county family
- gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ
- county town
- thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)
county Thành ngữ, tục ngữ
county blues
prison-issue clothes
county mounty|county|mounty
n., slang, citizen's hand radio jargon Sheriff's deputy. The county mounties are parked under the bridge.
another county heard from
another county heard from
An unexpected person has spoken up or arrived on the scene, as in Jane's cousin from California decided to contest the will—another county heard from. This idiom originally alluded to the counting of returns on election night; it appears in that context in Clifford Odets's play, Awake and Sing (1931). However, it may echo the much older phrase, another Richmond in the field, alluding to Henry of Richmond (later Henry VII of England), chronicled in Shakespeare's Richard III (5:4): “I think there be six Richmonds in the field; five have I slain today.” Whatever the origin, today it simply refers to an unforeseen participant or attender.
An county idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with county, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ county