Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
courage of one's convictions, to have the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. có lòng can đảm của niềm tin
để có đủ can đảm và quyết tâm để thực hiện các mục tiêu của mình. Thật tốt khi có những mục tiêu cao cả trong cuộc sống và tin vào những điều tuyệt cú vời. Nếu bạn bất có lòng can đảm với niềm tin của mình, bạn sẽ bất bao giờ đạt được mục tiêu của mình. Jane vừa thành công bởi vì cô ấy có lòng can đảm với niềm tin của mình .. Xem thêm: niềm tin, sự can đảm, hãy có, của hãy can đảm với niềm tin của bạn
hành động theo niềm tin của bạn bất chấp nguy hiểm hoặc bị phản đối. 1998 Times Những con dao vừa dành cho chúng tui và chúng tui phải có can đảm về niềm tin của mình. . Xem thêm: niềm tin, sự can đảm, có lòng can đảm của niềm tin, để có
Hành động phù hợp với niềm tin của một người. Thuật ngữ này có thể bắt nguồn từ Pháp vì lúc đầu nó được nói đếncoi nhưsự can đảm của các ý kiến của anh ta (ý kiến le can đảm de son); nó xuất hiện trong tiểu sử của John Morley về Diderot (1878). Một người vẽ tranh biếm họa chính trị năm 1989 vừa đưa ra một sự thú vị khi chỉ trích Tổng thống George H.W. Lập trường đang thay đổi của Bush về vấn đề phá thai: “Thật vui khi thấy ông ấy có can đảm trong các cuộc bầu cử của mình” (Wasserman, Boston Globe, ngày 9 tháng 11 năm 1989). Xem thêm đặt trước của người ta ở miệng của người ta .. Xem thêm: can đảm, có, của. Xem thêm:
An courage of one's convictions, to have the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with courage of one's convictions, to have the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ courage of one's convictions, to have the