crash into Thành ngữ, tục ngữ
a into g
(See ass into gear)
ass into gear
moving, working, doing After holidays, I'll get my ass into gear and paint the house.
back yourself into a corner
put yourself in a bad position, have no escape If you buy what you can't afford you back yourself into a corner.
beat into one
teach by telling again and again, drill I have been trying to beat the history material into the student's head.
break into
break a door or window to enter, break and enter I couldn't believe that my son would break into a store.
break into song
begin to sing suddenly, sing without warning One of our teachers used to break into song when he taught poetry.
bring someone into line
persuade someone to agree with you He was finally able to bring the other members of the committee into line.
bump into
meet by chance, run into Do you know who I bumped into yesterday? Larry Mason.
buy into
believe and support, agree to support, come onside He will buy into our plan if the money goes to needy children.
come into
inherit, receive as a gift When her father died, she came into a lot of money. đâm vào (ai đó hoặc cái gì đó)
Va chạm với ai đó hoặc cái gì đó, thường là một cách thô bạo. Một tài xế khác vừa bỏ qua đèn đỏ và đâm vào chúng tui ngay giữa ngã tư. Anh ấy bất nhìn thấy bàn ăn trongphòng chốngăn và đâm vào ngay .. Xem thêm: blast va vào ai đó hoặc cái gì đó
để va vào ai đó hoặc vật gì đó một cách không tình hoặc lớn khái. Học sinh đâm vào cánh cửa khi nó mở ra đột ngột. Xe đâm vào xe buýt .. Xem thêm: tai nạn. Xem thêm:
An crash into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crash into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crash into