Nghĩa là gì:
creature
creature /'kri:tʃə/- danh từ
- người, kẻ
- a poor creature: kẻ đáng thương
- a good creature: kẻ có lòng tốt
- kẻ dưới, tay sai, bộ hạ
- creature of the dictator: tay sai của tên độc tài
- (the creature) rượu uytky; rượu mạnh
crawling with some kind of creature Thành ngữ, tục ngữ
creature comforts
Idiom(s): creature comforts
Theme: COMFORT
things that make people comfortable.
• The hotel room was sparse, but all the creature comforts were there.
• The entire country of Adonia seemed to lack the expected creature comforts.
creature of habit|creature|habit
n. phr. A person who does things out of habit rather than by thought. Our boss is a creature of habit, so let us not confuse him with too many new ideas.
creature
creature
the creature
whiskey or other intoxicating liquor: humorous usage
creature comfort
creature comfort
Something that contributes to physical comfort, such as food, clothing, or housing. For example, Dean always stayed in the best hotels; he valued his creature comforts. This idiom was first recorded in 1659. thu thập thông tin với (ai đó hoặc thứ gì đó)
Để được lấp đầy hoặc bao phủ bởi người hoặc vật đang chuyển động. Rất tiếc, tối nay trung tâm mua sắm đang thu hút nhiều thanh thiếu niên — chúng ta hãy ra khỏi đây. Chúng tui bỏ chạy khi nhận ra gốc cây đang bò đầy bọ .. Xem thêm: trườn trườn với một số loại sinh vật
[bề mặt] được bao phủ bởi côn trùng hoặc động vật, đang di chuyển. Tầng hầm đầy chuột! Chúng tui về nhà và thấy sàn bếp đang bò đầy kiến .. Xem thêm: kiến bò, sinh vật, loại, của. Xem thêm:
An crawling with some kind of creature idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crawling with some kind of creature, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crawling with some kind of creature