crispy critter Thành ngữ, tục ngữ
bearcat giòn
1. tiếng lóng xúc phạm Ai đó vừa bị bỏng nặng. Chúng tui đã có thể giải cứu một người khỏi tòa nhà đang cháy, nhưng anh bạn, anh ta là một sinh vật giòn - Tôi bất biết liệu anh ta có vượt qua được hay không. Xác chết đó là một sinh vật giòn — họ sẽ cần hồ sơ nha khoa để xác định danh tính của người đó.2. Một cái gì đó vừa được đốt cháy trong quá trình nấu ăn. Ooh, đó là một loại bánh mì giòn — cho tui miếng bánh mì nướng đó .. Xem thêm: giòn, bearcat giòn-critter
n. một người dưới tác dụng của cần sa. (Từ tên thương hiệu của một loại ngũ cốc ăn sáng.) He’s Fried all right. Một sinh vật giòn thực sự. . Xem thêm:
An crispy critter idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crispy critter, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crispy critter