cross out Thành ngữ, tục ngữ
cross out
cancel,often by marking with crosses 删除
She crossed the phrase out and wrote in another.她把那个词组删掉,另写了一个。
The teacher crossed out several words in my composition.老师划掉了我作文里的几个词。
They crossed off his name from the list.他们把他的名字从名单上划掉了。
cross out/off
cancel,often by marking with crosses 删除
She crossed the phrase out and wrote in another.她把那个词组删掉,另写了一个。
The teacher crossed out several words in my composition.老师划掉了我作文里的几个词。
They crossed off his name from the list.他们把他的名字从名单上划掉了。 gạch bỏ
Để vẽ một đường xuyên qua hoặc che khuất một thứ gì đó để chỉ định loại bỏ hoặc nên phải bỏ qua nó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "cross" và "out." A: "Tại sao tên của Amy bị gạch bỏ?" B: "Bởi vì cô ấy sẽ bất đi thực đất nữa." Tôi vừa gạch bỏ tất cả những từ cần xóa trong bản nháp tiếp theo .. Xem thêm: gạch bỏ, gạch bỏ gạch bỏ ai đó hoặc điều gì đó
để vẽ một dòng qua tên của ai đó hoặc điều gì đó trong danh sách hoặc ghi lại. Bạn có thể gạch tên tôi. Tôi bất đi. Vui lòng gạch bỏ tên của Sarah. Tôi vạch áo len ra ngoài. Đó là một lỗi .. Xem thêm: gạch bỏ, gạch bỏ gạch bỏ
v.
1. To draw a band or curve on article to annul hoặc che khuất nó, hoặc để chỉ ra rằng nó nên được hủy bỏ hoặc bỏ qua: Học sinh vừa gạch bỏ quá nhiều từ khiến bài luận khó đọc. Tôi gạch bỏ câu đó và viết lại.
2. Để xóa ai đó hoặc điều gì đó khỏi danh sách hoặc hồ sơ: Giáo viên gạch bỏ tên của từng học sinh vừa rời khỏi trường. Chúng tui đã gạch bỏ chúng khỏi cơ sở dữ liệu khi chúng rời khỏi khu vực lân cận.
. Xem thêm: gạch chéo, ra ngoài. Xem thêm:
An cross out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cross out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cross out