Nghĩa là gì:
aisle
aisle /ail/- danh từ
- cánh, gian bên (trong giáo đường)
- lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)
cross the aisle Thành ngữ, tục ngữ
rolling in the aisles
laughing so hard they fall out of their chairs Robin Williams made us laugh. We were rolling in the aisles.
have them rolling in the aisles
Idiom(s): have them rolling in the aisles
Theme: LAUGHTER
to make an audience roll in the aisles with laughter. (Slang.)
• I have the best jokes you've ever heard. I'll have them rolling in the aisles.
• What a great performance. We had them rolling in the aisles.
roll in the aisles
roll in the aisles
Laugh very hard, as in The comedian's new book had them rolling in the aisles. This hyperbolic idiom alludes to a performance that causes an audience to laugh so hard that they might well roll about in the theater's aisles. [First half of 1900s] băng qua lối đi
1. Đối với các chính trị gia, đoàn kết hoặc hợp tác — đặc biệt là thông qua bỏ phiếu — với một đảng chính trị đối lập hoặc các thành viên của đảng đó, để đạt được mục tiêu hoặc mục đích chính trị nào đó. Chủ yếu được nghe ở Hoa Kỳ, Nam Phi. Chỉ cần có đủ đảng viên Cộng hòa vượt qua lối đi, đảng Dân chủ vừa có thể thông qua dự luật thông qua cả Thượng viện và Hạ viện. Nếu cải cách dưới bất kỳ hình thức nào được thực hiện trong cuộc đời này, thì sẽ cần một số cá nhân có ý chí mạnh mẽ sẵn sàng vượt qua lối đi.2. Đối với các thành viên quốc hội, rời khỏi đảng chính trị hiện tại của mình và gia (nhà) nhập đảng khác, sao cho ghế lập pháp của một người được chuyển đến vị trí của đảng mới trong quốc hội. Chủ yếu được nghe ở Anh, Úc, Canada, New Zealand. Sau dự luật thuế gây tranh cãi của thủ tướng, một số thành viên trong đảng của ông vừa băng qua lối đi để đến với Đảng Lao động .. Xem thêm: lối đi, chéo. Xem thêm:
An cross the aisle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cross the aisle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cross the aisle