crowd into (something or some place) Thành ngữ, tục ngữ
đám đông vào (một cái gì đó hoặc một số nơi)
1. Để điền vào một vị trí hoặc khu vực nhất định lên đến hoặc vượt quá giới hạn bình thường của nó, đặc biệt là một cách thô bạo hoặc mất trật tự. Chúng tui cố gắng tập trung vào giảng đường, nhưng giáo sư nói với chúng tui rằng nó vừa được lấp đầy. Hàng ngàn người vừa tập trung vào quảng trường thị trấn để nghe vị thống đốc phát biểu. Để lấp đầy một bất gian với nhiều người hơn mức mà nó có thể chứa hoặc chứa một cách hợp lý. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "đám đông" và "thành". Chúng tui không thể tập trung bất kỳ ai khác vào rạp chiếu phim vì lý do sức khỏe và an toàn. Họ chen chúc tất cả chúng tui vào chiếc xe van nhỏ xíu thay vì chỉ đơn giản là trả trước cho chiếc thứ hai .. Xem thêm: đám đông. Xem thêm:
An crowd into (something or some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crowd into (something or some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crowd into (something or some place)