Nghĩa là gì:
abatable
abatable /ə'beitəbl/- tính từ
- có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt
- có thể chấm dứt, có thể thanh trừ
- (pháp lý) có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu
crumbs from (one's) table Thành ngữ, tục ngữ
drink you under the table
drink more liquor than you, drink and not pass out, put you away After three glasses of beer, you're nearly drunk. I bet I can drink you under the table!
lay one's cards on the table
let someone know one's position openly, deal honestly He laid his cards on the table during the meeting to dispose of the excess inventory.
on the table
offered, proposed Our offer is on the table: a 7% increase in salary for the clerks.
put one's cards on the table
let someone know one's position openly, deal honestly It looked as if the meeting was going to fail so we put our cards on the table to give it one last try.
set the table
set plates and cutlery on the table If you will set the table, I won't ask you to wash the dishes.
turn the tables
reverse the situation The opposing team were able to finally turn the tables and won the game.
turn the tables on
begin to defeat the person who was defeating you, mount a comeback When I learned how to return his serve, I turned the tables on him and won the set.
wait on tables
(See wait on customers)
at table
having a meal在吃饭
They were at table when I called.我拜访时,他们正在吃饭。
kep a good table
always have good food served at one's table and have it in abundance 常有可口和丰盛的食物
All her neighbours abmitted that she kept a good table.所有的邻居都公认她常有丰盛的食物。 mẩu vụn từ bảng của (một người)
Số lượng thứ gì đó bất đủ hoặc bất công bằng được cung cấp bởi một người khi một người có đủ hoặc nhiều. Tôi biết anh ấy có thể đủ tiềm năng để trả cho tui nhiều hơn, vì vậy tui từ chối nhận các mẩu vụn từ bàn của anh ấy .. Xem thêm: mẩu vụn, bàn mẩu vụn trên bàn của người giàu
Một số lượng bất đủ hoặc bất công bằng của một thứ gì đó được cung cấp bởi một người người có một sự thừa thãi. Tôi biết anh ấy có thể đủ tiềm năng để trả cho tui nhiều hơn, vì vậy tui từ chối nhận những mẩu bánh vụn trên bàn của người giàu. Xem thêm: mẩu vụn, giàu có, bảng mẩu vụn từ bàn của ai đó (hoặc của một người giàu)
một sự sẻ chia bất công bằng và bất đầy đủ hoặc bất thỏa đáng về một cái gì đó. Lu-ca 16:21 mô tả người ăn xin La-xa-rơ là ‘muốn được cho ăn những mảnh vụn rơi ra từ bàn của người giàu có’ .. Xem thêm: bánh vụn, cái bàn. Xem thêm:
An crumbs from (one's) table idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crumbs from (one's) table, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crumbs from (one's) table