Nghĩa là gì:
crystal set
crystal set- danh từ
- một loại máy thu thanh thông dụng trước đây
crystal set Thành ngữ, tục ngữ
a score to settle
an argument to finish, a bone to pick I have a score to settle with him. He owes me a month's rent.
all set
ready, prepared to start """All set?"" he asked, as she closed her suitcase."
build a better mousetrap
improve a common product If you're not an inventor, you try to build a better mousetrap.
copesetic
agreeable, fine, go along with, okay, OK Don is copesetic. He agrees with our plans.
dead set against
strongly opposed to, down with She's dead set against abortion as a means of birth control.
dead set against something
determined not to do something They are dead set against their son going to Europe for a year.
get set
get ready to start We are working hard to get set for her wedding ceremony.
glued to the set
watching TV, interested in a TV show Jack loves sports. He's glued to the set every Saturday.
lay/set eyes on
see I have not set eyes on his new car yet even though he bought it last month.
out of the closet
not hiding your sexual orientation or secret Jay decided to come out of the closet - to tell people he's gay. bộ pha lê
Một loại radio hiện vừa lỗi thời. "Tinh thể" trong tên gọi của nó là "máy dò tinh thể", một trong những bộ phận cấu thành. Ông bà tui nói về chuyện họ vừa dành nhiều đêm để quây quần bên bộ pha lê — bất kể đó là gì .. Xem thêm: pha lê, bộ bộ pha lê
Một loại radio thời (gian) kỳ đầu. Loại radio đầu tiên chỉ có năm thành phần: một ăng-ten thu tín hiệu, một cuộn dây điều chỉnh để người nghe chọn đài, một tai nghe để nghe chương trình phát sóng, một dây nối đất để tiêu tán điện và ở trung tâm của thiết bị, một máy dò tinh thể làm ra (tạo) ra tín hiệu âm thanh. Tinh thể là một mảnh nhỏ bằng quặng tinh thể hoặc đá như galena. Nhiều thế hệ thanh niên vừa xây dựng các bộ từ đầu và dành hàng giờ khom lưng trên thiết bị để nghe các chương trình phát sóng từ các đài lân cận. Phạm vi tiếp nhận có xu hướng bị hạn chế, vì vậy sự ra đời của các ống điốt giúp tăng tiềm năng tiếp nhận vừa đánh dấu sự kết thúc phổ biến của bộ pha lê .. Xem thêm: pha lê, bộ. Xem thêm:
An crystal set idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crystal set, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ crystal set