cue in Thành ngữ, tục ngữ
cue in|cue
v. phr., informal To add new information to that which is already known. Let's not forget to cue in Joe on what has been happening.
cue in
cue in
Give information or instructions, for example, She said she'd cue us in on their summer plans. This verbal use of the noun cue in the sense of “guiding suggestion” dates from the 1920s. gợi ý trong
1. Để báo hiệu một người bắt đầu làm điều gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "cue" và "in." Và sau đó tui sẽ gợi ý trong các bản sopranos để hòa âm. Khi đạo diễn mời tui vào, tui bước lên sân khấu. Để cung cấp một thông tin mà họ vừa bỏ lỡ. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "cue" và "in." Đừng lo lắng, tui đã ở đây ngay từ đầu nên tui sẽ gợi ý cho bạn về những gì chúng ta vừa nói chuyện. Xem thêm: cue cue addition in
1. Lít để cho ai đó một gợi ý; để cho ai đó biết rằng thời (gian) điểm vừa đến. Bây giờ, báo cho giám đốc dàn nhạc. Được rồi, báo cho người thông báo.
2. Hình. Để nói cho ai đó biết chuyện gì đang xảy ra. (Gần tương tự như manh mối một ai đó vào (về điều gì đó).) Tôi muốn biết chuyện gì đang xảy ra. Cue me in. Cue nói chung về chuyện di chuyển quân đội. Xem thêm: cue cue in
Cho thông tin hoặc hướng dẫn, chẳng hạn, Cô ấy nói cô ấy sẽ gợi ý cho chúng tui về kế hoạch mùa hè của họ. Cách sử dụng danh từ gợi ý với nghĩa "gợi ý hướng dẫn" này có từ những năm 1920. Xem thêm: cue cue in
v.
1. Để phát tín hiệu cho ai đó vào một thời (gian) điểm xác định, đặc biệt là tín hiệu bắt đầu: Người chỉ huy điều khiển từng phần của dàn hợp xướng. Hãy gợi ý cho tui khi vừa đến lúc nói những dòng của tôi.
2. Để cung cấp thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó, chẳng hạn như người đến sau: Tôi vừa gợi ý cho cùng nghiệp của mình về các mục mà chúng tui đã thảo luận vào đầu cuộc họp. Cô ấy gợi ý cho tui về những gì vừa xảy ra trong năm phút đầu tiên của bộ phim.
Xem thêm: cueLearn more:
An cue in idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cue in, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cue in