Nghĩa là gì:
javanese
javanese /,dʤɑ:və'ni:z/
cup of java Thành ngữ, tục ngữ
cup of java
tiếng lóng Một tách cà phê. Đề cập đến đảo Java, nơi xuất khẩu hạt cà phê nổi tiếng. Tôi xin lỗi, tui luôn hơi cáu kỉnh trước khi uống cốc java đầu tiên vào buổi sáng. Cho mình hỏi chỗ này phục vụ cốc java ngon nhất toàn thành phố .. Xem thêm: cốc, java, của. Xem thêm:
An cup of java idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cup of java, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cup of java