curses, like chickens, come home to roost Thành ngữ, tục ngữ
bet on a lame rooster
bet on a loser, fall for that If you vote for that guy, you're betting on a lame rooster.
chickens come home to roost
we cannot escape the consequences of our actions We soon discover that lies return to their owner, just as chickens come home to roost.
come home to roost
(See chickens come home to roost)
rule the roost
be the dominant one in the family She seems rather quiet but she really rules the roost in their family.
rooster
1. Piru blood street gang
2. the vagina
3. the penis
When the chickens come home to roost
When a person pays dearly for something bad he or she did in the past, the chickens come home to roost.
chickens come home to roost|chicken|chickens|home|
informal Words or acts come back to cause trouble for a person; something bad you said or did receives punishment; you get the punishment that you deserve.
Fred's chickens finally came home to roost today. He was late so often that the teacher made him go to the principal. 
Often used in a short form.
Mary's selfishness will come home to roost some day.
rule the roost|roost|rule
v. phr.,
informal To be leader or boss; be in charge.
Jim is very bossy; he always wants to rule the roost. Who rules the roost in the Smith's house? Compare: WEAR THE TROUSERS.
roost
roost see
chickens come home to roost;
rule the roost.Câu tục ngữ
như gà bới, đến gà gáy
1. Điều xấu có thể xảy đến với bạn nếu bạn mong muốn điều xấu xảy ra với người khác. Tôi biết bạn đang tức giận, nhưng tui sẽ cẩn thận trước khi bạn đả kích cô ấy - bạn biết rằng những lời nguyền rủa, như gà, về nhà mới. Những hành vi sai trái trước đây của một người cuối cùng sẽ gây ra sau quả hoặc gây ra vấn đề cho họ. Bạn có thể bất bận tâm đến chuyện theo kịp các môn học bây giờ, nhưng bạn sẽ hối hận khi kỳ thi cuối kỳ đến gần. Nguyền như gà về nhà gáy. Tất nhiên Al bất tin bạn sau những gì bạn vừa làm! Nguyền như gà đến nhà dậu hỡi bạn ơi .. Xem thêm: đến, về nhà, thích, dậu. Xem thêm: