Nghĩa là gì:
curtains
curtain /'kə:tn/- danh từ
- màn cửa
- to draw the curtain: kéo màn cửa
- màn (ở rạp hát)
- the curtain rises (is raised): màn kéo lên
- the curtain fals (drops, is droped): màn hạ xuống
- bức màn (khói, sương)
- a curtain of smoke: bức màn khói
- (quân sự) bức thành nối hai pháo đài
- (kỹ thuật) cái che (như miếng sắt che lỗ khoá...)
- behind the curtain
- ở hậu trường, không công khai
- to draw a curtain over something
- không đả động tới việc gì
- to take the curtain
- ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh (diễn viên)
- ngoại động từ
- che màn
- curtained windows: cửa sổ che màn
curtains Thành ngữ, tục ngữ
curtains
the end, the death, the last of If we clearcut Canada's forests, it's curtains for the lumber industry.
beef curtains
the female genitals
curtains for
Idiom(s): be curtains for sb or sth
Theme: DAYDREAM
be curtains for someone or something
to be the death, end, or ruin of someone or something. (Informal. From the lowering or closing of the curtains at the end of a stage performance.)
• If the car hadn't swerved, it would have been curtains for the pedestrians.
• If they can't get into the export market, it's curtains for the whole company.
curtains for, be.
curtains for, be.
Also, it's curtains. Be the end, especially death. For example, If he hadn't worn a bullet-proof vest, it would have been curtains for him, or It's curtains if she doesn't finish on time. This expression is a metaphor for the falling curtain signifying the end of a performance. [Slang; c. 1900]
An curtains idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with curtains, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ curtains