Nghĩa là gì:
about-face
about-face /ə'bautfeis/- danh từ
- (quân sự) sự quay đằng sau
- sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến
cut (one's) nose off to spite (one's) face Thành ngữ, tục ngữ
a bare-faced lie
a deliberate lie, a planned lie His statement to the police was false - a bare-faced lie.
a poker face
"a face with no expression; showing no emotion" Judge Brady has a poker face. He doesn't show his emotions.
at face value
the value shown by the surface, what you see At face value, this car appears to be in good condition.
bare-faced lie
(See a bare-faced lie)
blue in the face
weakened, tired after trying many times I called that dog until I'm blue in the face. He won't come in.
cut off your nose to spite your face
make your problem worse, hurt yourself because you dislike yourself If you abuse drugs to forget a problem, you are cutting off your nose to spite your face.
egg on my face
embarrassed, outsmarted I made a deal with Jake and ended up with egg on my face.
face down
confront boldly and win, defy They decided to face down their competitors and were able to easily stay in business.
face facts
accept the truth, deal with reality, come to grips If we face facts, we can see that one salary is not enough.
face the music
accept the consequences of something He is going to have to face the music sooner or later. chặt mũi của (một người) để dằn mặt (một người)
Để tìm kiếm quả báo đối với người khác theo cách cuối cùng có hại hoặc bất lợi cho bản thân. Anh ta vừa sa thải Tom vì chỉ trích kỹ năng quản lý của anh ta, nhưng Tom chiếm gần 75% doanh thu hàng quý của chi nhánh của anh ta, vì vậy tất cả những gì anh ta thực sự làm là cắt mũi để che mặt. Tôi biết bạn đang giận bố mẹ mình, nhưng chuyện bỏ trốn sẽ chỉ khiến cuộc sống của bạn trở nên khó khăn hơn. Đừng cắt mũi để làm xấu khuôn mặt của bạn .. Xem thêm: cắt, khuôn mặt, mũi, cắt, nhổ cắt mũi của người ta để lấy khuôn mặt của người ta
Prov. để làm tổn thương chính mình trong một nỗ lực để làm tổn thương người khác. (Thường có câu: “Đừng cắt mũi làm bể mặt mày.”) Isaac bỏ học vì muốn làm bố giận; nhiều năm sau anh mới biết mình vừa cắt mũi để làm xấu mặt mình .. Xem thêm: gọt mặt, gọt mặt, gọt mặt, gọt mặt cắt mũi cho bõ mặt
hay gọt mặt chặt mũi để lấy mặt mình
Nếu ai đó cắt mũi để lấy mặt mình, hoặc cắt mũi để lấy mặt mình, họ làm điều gì đó để trừng phạt ai đó nhưng làm như vậy họ hại mình nhiều hơn là hại người họ đang trừng phạt. Người quản lý có lẽ muốn loại Keane ra khỏi đội nhưng ông ấy biết rằng ông ấy sẽ cắt mũi để mặc cảm khi mất đi một cầu thủ thực sự đẳng cấp thế giới. Lưu ý: Trong cách diễn đạt này, `` to animosity '' có nghĩa là cố tình làm phiền hoặc khó chịu. . Xem thêm: gọt mặt, gọt mặt, gọt mặt, gọt mặt, gọt mặt cắt mũi để gọt mặt
làm thiệt thòi cho mình trong quá trình cố gắng làm bất lợi cho người khác. Ý tưởng này được coi là phương ngôn cho ác ý tự đánh bại bản thân trong cả tiếng La-tinh thời (gian) trung cổ và tiếng Pháp thời (gian) trung cổ, và vừa được tìm thấy bằng tiếng Anh từ giữa thế kỷ 16 .. Xem thêm: cắt, mặt, mũi, cắt bỏ, nhổ cắt bỏ ˈnose của bạn mặc dù bề mặt của bạn
(không chính thức) làm điều gì đó, chẳng hạn như vì bạn tức giận hoặc tự hào, nhằm mục đích làm tổn thương người khác nhưng thực tế lại gây hại cho bạn: Giữ lớp học của bạn sau giờ học như một hình phạt là cắt mũi của bạn bất chấp khuôn mặt của bạn, bởi vì bạn phải ở lại với họ! Điều này có thể bắt nguồn từ câu chuyện về một cuộc tấn công của người Viking vào một tu viện. Các sư cô trong tu viện vừa tự cắt mũi của mình để bất bị hấp dẫn bởi những kẻ tấn công mình .. Xem thêm: cắt, mặt, mũi, cắt, nhổ cắt mũi của (một người) để cắn (một) mặt
Tự gây thương tích cho mình để trả thù người khác .. Xem thêm: cắt, mặt, mũi, chặt, chửi. Xem thêm:
An cut (one's) nose off to spite (one's) face idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cut (one's) nose off to spite (one's) face, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cut (one's) nose off to spite (one's) face