Nghĩa là gì:
balderdash
balderdash /'bɔ:ldədæʃ/- danh từ
- lời nói vô nghĩa không ra đầu vào đâu; lời nói bậy bạ nhảm nhí
cut a dash Thành ngữ, tục ngữ
balderdash
verbose nonsense """Please switch off the talk show. It's just balderdash."""
dash off
do or finish quickly, leave quickly I will dash off a letter now but then I must go to work.
dash off a note/letter
quickly write a note or letter and send it Josi dashed off a note to her cousin in Toronto - in English.
hopes dashed
plans ruined, dreams lost Her hopes were dashed when she failed the entrance exam.
dash down
1.throw down voilently 猛摔
He dashed the cup down in his anger.他一怒之下摔了茶杯。
2.move quickly down or along 沿着…飞奔
The horses dashed down the hill.这些马从山上飞奔而下。
dash sth off
Idiom(s): dash sth off
Theme: COMMUNICATION - WRITTEN
to send something off, usually quickly.
• I'll dash a quick note off to Aunt Mary.
• Ann just dashed off a message to her parents.
dash cold water on
Idiom(s): pour cold water on something AND dash cold water on something; throw cold water on something
Theme: DISCOURAGEMENT
to discourage doing something; to reduce enthusiasm for something.
• When my father said I couldn't have the car, he poured cold water on my plans.
• John threw cold water on the whole project by refusing to participate.
• I hate to dash cold water on your party, but you cannot use the house that night.
dash light|dash|light
n. A light on the front inside of a car or vehicle. Henry stopped the car and turned on the dash lights to read the road map.
dash off|dash
v. To make, do, or finish quickly; especially, to draw, paint, or write hurriedly. Ann took out her drawing pad and pencil and dashed off a sketch of the Indians. John can dash off several letters while Mary writes only one. Charles had forgotten to write his English report and dashed it off just before class.
throw cold water on|cold water|dash|dash cold wate
v. phr. To discourage; say or do something to discourage. We had high hopes of victory but our opponents soon threw cold water on them. Henry's father threw cold water on his plans to go to college by saying he could not afford it. cắt ngắn
Để có vẻ ngoài nổi bật, hấp dẫn và thanh lịch (trong kiểu quần áo của một người). Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Louise thực sự xuất sắc trong bộ váy mới trong đám cưới của chị gái. Một số người cảm giác kỳ lạ khi ăn mặc như vậy cho các sự kiện hàng ngày, nhưng tui tin rằng một người nên luôn cố gắng cắt gạch ngang bất cứ khi nào có thể .. Xem thêm: cắt, cắt gạch ngang cắt gạch ngang
chủ yếu là ANH, CŨ- THỜI TRANG Nếu ai đó cắt một đường gạch ngang, họ sẽ gây ấn tượng với người khác bằng vẻ ngoài sành điệu của mình. Luật sư của anh ta trông như thể anh ta sẽ cắt ngang trên cánh cùng săn bắn. Tania cắt xẻ táo bạo với chiếc váy xẻ gần đến thắt lưng .. Xem thêm: cắt xẻ xẻ tà
hãy trở nên sành điệu và ấn tượng trong cách ăn mặc hay cách cư xử của bạn. Là một danh từ, dấu gạch ngang theo nghĩa 'xuất hiện sặc sỡ' hiện chỉ được tìm thấy trong biểu thức này, nhưng ý nghĩa này cũng còn tại trong dấu gạch ngang của tính từ .. Xem thêm: cut, birr cut a ˈdash
( Anh Anh) gây ấn tượng với người khác bởi vẻ ngoài thanh lịch hay cách cư xử của bạn: Cô ấy ăn mặc khá xuề xòa với những bộ quần áo hàng hiệu và chiếc xe hơi đắt trước .. Xem thêm: cut, dash. Xem thêm:
An cut a dash idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cut a dash, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cut a dash