Nghĩa là gì:
configure
configure /kən'figə/- ngoại động từ
- định hình thể, cho một hình dạng
cut a fine, poor, sorry, etc. figure Thành ngữ, tục ngữ
a ball-park figure
"a number that is near the total; approximate figure" Fifty is a ball-park figure. It's close to our class size.
ball-park figure
(See a ball-park figure)
ball park figure/estimate
a rough estimate or figure The contractor gave us a ball park figure for the cost of repairing the new building.
cut a fine figure
look very good in your clothes, look sharp When Dee was in her twenties she cut a fine figure in this fur jacket.
figure on
depend on, be sure about You can figure on about 30 people coming to the party next week.
figure out
try to understand or solve He finally figured out how to use the new video recorder.
figurehead
a person who calculates but does not control "Shamir is just a figurehead; if you want a decision, see Ali."
go figure
you find the answer, the answer is no He said he quit smoking, then he asks for a cigarette. Go figure.
it figures
it is logical, it appears so, it makes sense """The owner must have started the fire,"" said Sherlock. ""It figures,"" said Watson."
cut a figure
give a good impression of;make oneself conspicuous in the hope of being admired 出风头;炫耀
Shouting and waving,he cut a figure at the head of the procession.他走在队伍前头,又是喊叫,又是招手,出尽了风头。 cắt hình
Để truyền tải một hình ảnh cụ thể. Một tính từ thường được sử dụng giữa "a" và "figure." Khi con chó chạy xung quanh trong khi trùm chăn, nó vừa cắt một hình ngộ nghĩnh để giải trí cho bọn trẻ .. Xem thêm: cắt, hình cắt hình đẹp
để trông hấp dẫn và ăn mặc đẹp. Cụm từ này thường được dùng để mô tả đàn ông. Quý ông đó chắc chắn vừa tạo dáng đẹp trong bộ đồ bà ba .. Xem thêm: cắt, dáng, đẹp cắt dáng kém
Để xuất hiện theo cách hoặc gây ấn tượng khiến bản thân bị coi là bất có lợi bởi những người khác. Bạn sẽ gầy đi trong buổi phỏng vấn xin chuyện nếu bạn mặc quần jean .. Xem thêm: cắt, dáng, kém cắt một dáng đáng tiếc
Để xuất hiện theo cách hoặc làm ra (tạo) ấn tượng khiến bản thân trở nên bị người khác coi là bất có lợi. Bạn sẽ cắt một hình đáng tiếc tại buổi phỏng vấn xin chuyện nếu bạn mặc quần jean .. Xem thêm: cắt, hình, xin lỗi cắt phạt, nghèo, xin lỗi, v.v. ˈfigure
có ngoại hình đẹp, v.v. : Trong bộ cùng phục mới toanh của mình, anh ấy vừa cắt một hình rất đẹp .. Xem thêm: cut, figure. Xem thêm:
An cut a fine, poor, sorry, etc. figure idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cut a fine, poor, sorry, etc. figure, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cut a fine, poor, sorry, etc. figure