Nghĩa là gì:
Atomistic competition
Atomistic competition- (Econ) Cạnh tranh độc lập.
+ Một cơ cấu thị trường trong đó số lượng các hãng rất lớn, do đó mỗi hãng cạnh tranh một cách độc lập. (Xem PERFECT COMPETITION).
cutthroat competition Thành ngữ, tục ngữ
cạnh tranh gay gắt
Sự phản đối đặc biệt gay gắt, bất ngừng hoặc tàn nhẫn. Những cuộc bầu cử ở trường này làm ra (tạo) ra một số cuộc cạnh tranh gay gắt. Các sinh viên ở đây sẽ làm bất cứ điều gì để giành chiến thắng, ngay cả khi điều đó có nghĩa là hủy hoại danh tiếng của nhau. Tôi bất bao giờ có thể đối phó với sự cạnh tranh gay gắt của ngân hàng đầu tư, vì vậy tui quyết định theo đuổi một cái gì đó dễ tính hơn một chút .. Xem thêm: cạnh tranh, cutthroat. Xem thêm:
An cutthroat competition idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with cutthroat competition, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ cutthroat competition