Nghĩa là gì:
hopes
hope /houp/- danh từ
- hy vọng
- to pin (anchor) one's hopes on...: đặt hy vọng vào...
- vague hopes: những hy vọng mơ hồ
- to be past (beyond) hope: không còn hy vọng gì nữa
- nguồn hy vọng
- he was their last hope: anh ấy là nguồn hy vọng cuối cùng của họ
- to give up (resign) all hope
- in vain hope
- hy vọng hão huyền, uổng công
- while there is life there's is hope
- động từ
- hy vọng
- to hope for something: hy vọng cái gì, trông mong cái gì
- to hope against hope: hy vọng hão
dash (one's) hopes Thành ngữ, tục ngữ
get your hopes up
cause you to be hopeful, pin your hopes on Now don't get your hopes up, but I plan to appeal your conviction.
high hopes
expecting the best, hoping for success Todd has high hopes for his son, including a college education.
hopes dashed
plans ruined, dreams lost Her hopes were dashed when she failed the entrance exam.
pin your hopes on
hope for one big chance, hope without planning, all your eggs... If you pin your hopes on some horse winning a race, you will probably be disappointed.
in hopes of
Idiom(s): in hopes of sth
Theme: HOPE
expecting something. (Also with high, as in the example.)
• I was in hopes of getting there early.
• We are in high hopes that John and Mary will have a girl.
in hopes|hope|hopes
adj. phr. Hopeful; hoping. The Mayor was in hopes of having a good day for the parade. Mother was in hopes that the cake would be good to eat.
dash someone's hopes
dash someone's hopes
Destroy someone's plans, disappoint or disillusion. For example, That fall dashed her hopes of a gold medal. This term uses dash in the sense of “destroy,” a usage surviving only in this idiom. [Second half of 1500s]
pin one's hopes on
pin one's hopes on
Also, pin one's faith on. Put one's hope or trust in someone or something, as in She'd pinned her hopes on an early acceptance to the college but it didn't materialize. This term, dating from the 1500s, originated as pin one's faith on another's sleeve and may have alluded to the practice of soldiers wearing their leader's insignia on their sleeves. By the 1800s, however, it acquired its present form. gạch ngang (của một người) hy vọng
Cắt giảm ước mơ hoặc quan điểm lạc quan của một người. Tôi trở thành một luật sư sau khi cha mẹ tui dập tắt hy vọng trở thành một nghệ sĩ .. Xem thêm: dash, achievement gạch ngang hy vọng của ai đó
Fig. để hủy hoại hy vọng của ai đó; để chấm dứt ước mơ hoặc nguyện vọng của ai đó. Mary vừa tiêu tan hy vọng của tui khi cô ấy nói rằng cô ấy sẽ bất kết hôn với tui .. Xem thêm: dash, achievement gạch ngang hy vọng của ai đó
Phá hủy kế hoạch của ai đó, làm ai đó thất vọng hoặc vỡ mộng. Ví dụ, That Fall vừa làm cô ấy hy vọng về một huy chương vàng. Thuật ngữ này sử dụng dấu gạch ngang với nghĩa "phá hủy", một cách sử dụng chỉ còn tại trong thành ngữ này. [Nửa sau 1500s]. Xem thêm: gạch ngang, hy vọng birr / blast somebody's ˈhopes
tiêu diệt hy vọng của ai đó về chuyện làm hoặc đạt được điều gì đó: Mọi hy vọng rằng bảo tàng sẽ được xây dựng trong năm nay vừa tan tành vào ngày hôm qua khi hội cùng thông báo kế hoạch chi ít trước hơn về nghệ thuật. ♢ Thành tích kém cỏi của anh ấy trong kỳ thi vừa làm tan vỡ hy vọng trở thành luật sư của anh ấy .. Xem thêm: dash, hope, shatter. Xem thêm:
An dash (one's) hopes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dash (one's) hopes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dash (one's) hopes