dash off (somewhere) Thành ngữ, tục ngữ
gạch ngang
1. Để nhanh chóng rời đi. Trong cách sử dụng này, "gạch ngang" là một cụm từ vừa định sẵn. Tên trộm vừa bỏ chạy ngay khi nghe thấy tiếng chuông báo động an ninh. Tôi xin lỗi vì vừa phóng đi, nhưng tui sẽ lỡ chuyến xe buýt nếu tui không đi ngay bây giờ. Để làm hoặc làm một cái gì đó một cách nhanh chóng, đặc biệt là để viết, nướng hoặc nấu một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "gạch ngang" và "tắt". Ít nhất, chỉ cần gửi một lời nhắn cho dì Mildred và cảm ơn cô ấy về món quà .. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang (ở đâu đó)
Để nhanh chóng và đột ngột rời đi (đến một nơi nào đó). Tôi chỉ định phóng nhanh đến quán rượu để uống một chút. Cô ấy lao đi ngay khi bài kiểm tra kết thúc .. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang cái gì đó
để thực hiện hoặc làm chuyện gì đó nhanh chóng. Tôi sẽ giải quyết vấn đề này ngay bây giờ và cố gắng dành nhiều thời (gian) gian hơn với những người còn lại. Tôi sẽ xem liệu tui có thể ăn một chiếc bánh anh đào trước bữa tối hay bất .. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang
1. Viết hoặc phác thảo một cách vội vàng, như thể tui chỉ viết tắt một lá thư. [Đầu những năm 1700]
2. Vội vàng đi, vội vàng khởi hành, như trong Ngài phóng đi như thể đang bị đuổi theo. Cách sử dụng này sử dụng dấu gạch ngang động từ theo nghĩa "chạy nhanh" hoặc "vội vàng", một cách sử dụng có từ khoảng năm 1300. Xem thêm: gạch ngang, tắt gạch ngang
v.
1. Khởi hành vội vàng: Khi chuông reo, anh ấy cáo từ khỏi bàn ăn trưa và phóng đến lớp.
2. Để viết hoặc vẽ một cái gì đó một cách vội vã: Cô ấy viết vội một mẩu giấy giải thích nơi cô ấy sẽ đến. Anh gửi một bản ghi nhớ cho nhân viên giải thích về quy tắc trang phục mới.
. Xem thêm: gạch ngang, tắt. Xem thêm:
An dash off (somewhere) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dash off (somewhere), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dash off (somewhere)