dawn on me Thành ngữ, tục ngữ
dawn on me
cause me to think of, occur to me, hit me It didn't dawn on me that they're twins until I saw them together. bình minh (lên) trên (một)
xảy ra với một người, đặc biệt là rất đột ngột hoặc bất ngờ. Khi tui đến ngân hàng, tui nhận ra rằng tui đã quên ví của mình. Bạn vừa mới bình minh rằng ném quả bóng vào nhà có thể là một ý tưởng tồi, hay bạn vừa nhận ra điều đó trước khi làm vỡ bình hoa của mẹ? Xem thêm: bình minh bình minh (lên) trên một người nào đó
Hình. [thực tế] trở nên rõ ràng với ai đó; [vì điều gì đó] đột nhiên được ai đó nhận ra. (When là trang trọng và ít được sử dụng hơn so với on.) Sau đó, tui chợt nhận ra rằng tui thực sự sẽ có công việc. Trên đường về nhà, tui chợt nhận ra rằng tui chưa bao giờ gọi lại cuộc gọi của bạn, vì vậy khi tui về đến nhà tui đã gọi ngay .. Xem thêm: bình minh, vào bình minh trên
Ngoài ra, bình minh. Trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu, như cuối cùng Nó vừa cho anh ta biết rằng anh ta được mong đợi là sẽ gọi cho họ, hoặc Khoảng giữa trưa, nó nhận ra tui rằng tui chưa bao giờ ăn sáng. Biểu thức này chuyển sự khởi đầu của ánh sáng ban ngày thành sự bắt đầu của một quá trình suy nghĩ. Harriet Beecher Stowe vừa có nó trong Túp lều của Bác Tom (1852): "Ý tưởng rằng họ có cảm xúc hoặc quyền chưa bao giờ xuất hiện trong cô ấy." [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: bình minh, vào bình minh trên
hoặc bình minh. Để bắt đầu được nhận thức hoặc hiểu bởi ai đó; trở nên rõ ràng với ai đó: Tôi nhận ra rằng tui đã quên lấy một ít sữa. Một động cơ có thể gây ra tội ác vừa phát hiện ra khi thám tử.
. Xem thêm: bình minh, trên. Xem thêm:
An dawn on me idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dawn on me, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dawn on me