Nghĩa là gì:
misnaming
misname /mis'neim/- ngoại động từ
- đặt tên sai, gọi tên không đúng
dead naming Thành ngữ, tục ngữ
tên vừa chết
1. Động từ Để chỉ một người chuyển giới bằng tên và / hoặc lớn từ họ vừa sử dụng trước khi chuyển sang giới tính mà họ hiện đang xác định. Xin đừng đặt tên chết cho Caitlyn Jenner là "Bruce". 2. danh từ Tên và lớn từ mà một người chuyển giới sử dụng trước khi chuyển đổi sang giới tính mà họ hiện đang xác định là; tên khai sinh của một người chuyển giới. "Bruce" là tên vừa chết của Caitlyn Jenner .. Xem thêm: chết, tên cách đặt tên vừa chết
Hành động đen tối chỉ một người chuyển giới bằng tên và / hoặc lớn từ họ vừa sử dụng trước khi chuyển sang giới tính mà họ hiện đang xác định như. Đặt tên chết chỉ là một cách thể hiện sự khinh bỉ đối với người chuyển giới .. Xem thêm: chết, tên. Xem thêm:
An dead naming idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dead naming, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dead naming