không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai)
to be dull of ear: nghễnh ngãng; tai nghe không thính
vô tri vô giác (vật)
dull stones: những hòn đá vô tri vô giác
cùn (dao...)
đục, mờ đục, xỉn, xám xịt
dull colour: màu xám, xám xịt lại
dull light: ánh sang mờ đục
cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ
dull pain: đau âm ỉ
thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật)
ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế
dull goods: hàng bán không chạy, hàng ế
dull trade: việc buôn bán trì chậm
đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản
a dull life: cuộc sống buồn tẻ
a dull sermon: bài thuyết giáo chán ngắt
to feet dull: cảm thấy buồn nản
tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm
dull weather: tiết trời u ám
ngoại động từ
làm ngu đàn, làm đần dộn
làm cùn
làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn
làm âm ỉ, làm đỡ nhức nhối, làm đỡ nhói (cơn đau)
làm buồn nản
làm tối tăm, làm u ám, làm ảm đạm
nội động từ
hoá ngu đần, đần độn
cùn đi
mờ đi, mờ đục, xỉn đi
âm ỉ, đỡ nhức nhối, đỡ đau (cơn đau)
tối sầm lại, thành u ám, thành ảm đạm
deadly dull Thành ngữ, tục ngữ
all work and no play makes Jack a dull boy
do not work too long, take time for recreation, take time to smell... When I picked up my overtime cheque, Karen reminded me that All work and no play... .
dull as dishwater
Idiom(s): (as) dull as dishwater AND (as) dull as ditchwater
Theme: BOREDOM
very uninteresting. • I'm not surprised that he can't find a partner. He's as dull as dishwater. • Mr. Black's speech was as dull as ditchwater.
dull as ditchwater
Idiom(s): (as) dull as dishwater AND (as) dull as ditchwater
Theme: BOREDOM
very uninteresting. • I'm not surprised that he can't find a partner. He's as dull as dishwater. • Mr. Black's speech was as dull as ditchwater.
All work and no play makes Jack a dull boy.
Everybody needs a certain amount of relaxation. It is not good to work all the time.
all work and no play makes Jack a dull boy|all|all
Too much hard work without time out for play or enjoyment is not good for anyone. A proverb. Bill's mother told him to stop studying and to go out and play, because all work and no play makes Jack a dull boy.
dull
dull In addition to the idiom beginning with dull, also see never a dull moment.
never a dull moment
never a dull moment Something is always changing or happening, as in First Lauren spits up, then she coughs, then she sneezes—never a dull moment with this baby! This expression was first recorded in 1889.
buồn tẻ chết người
Rất chán. Có vẻ như Ernie có thể khiến bất kỳ chủ đề nào trở nên buồn tẻ chết người — chỉ là anh ấy bất có chút cá tính nào .. Xem thêm: chết người, buồn tẻ
buồn tẻ chết người
rất buồn tẻ. Bài giảng buồn tẻ chết người, và tui đi ngủ. Câu chuyện của cô ấy thực sự buồn tẻ chết người. Tôi xin lỗi vì tui đã tỉnh táo vì một phần của nó .. Xem thêm: mod chết người, chết người
chết người (đờ đẫn)
. rất buồn tẻ. Bài giảng buồn tẻ chết người, và tui đi ngủ. . Xem thêm: chết mê chết mệt. Xem thêm:
An deadly dull idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with deadly dull, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ deadly dull