defect to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. từ chối (một cái gì đó)
Để rời khỏi một nơi nào đó, thường là trong những điều kiện đàn áp và khi nó bị cấm, và đi đến một nơi khác. Tôi vừa đào thoát đến đất nước này sau khi chứng kiến những hành động tàn bạo đang được thực hiện ở quê hương của mình .. Xem thêm: khiếm khuyết từ bỏ điều gì
để từ bỏ một nhóm này và bắt đầu với nhóm khác. Liệu anh ấy có đào tẩu sang bờ bên kia? David đào tẩu sang một nước Đông Âu nhỏ bé .. Xem thêm: đào ngũ. Xem thêm:
An defect to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with defect to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ defect to