deviate from (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. chệch khỏi (một cái gì đó)
Để di chuyển khỏi những gì điển hình hoặc vừa được lên kế hoạch. Vui lòng bất đi chệch khỏi lịch trình, nếu không, chúng tui sẽ đến trễ khi đặt bữa tối. Sự tò mò vừa khiến tui đi chệch khỏi con đường quen thuộc của mình qua rừng .. Xem thêm: đi chệch chệch khỏi một cái gì đó
để đi lang thang khỏi một cái gì đó, chẳng hạn như lối đi, con đường, v.v.; để thay đổi so với quy trình thông thường. Xin đừng đi chệch khỏi con đường. Bạn sẽ nghiền nát những bông hoa dại. Tôi sẽ bất đi lệch một inch so với lộ trình mà bạn vừa chỉ định. Họ bất đi chệch chỉ dẫn của cô .. Xem thêm: chệch chệch khỏi
v.
1. Để đi lang thang hoặc rẽ sang một bên khỏi con đường, lối đi hoặc lối đi nào đó: Người đi bộ đi chệch khỏi đường mòn và bị lạc. Bờ sông lệch về phía sườn núi, nơi phù sa bồi đắp.
2. Để rời khỏi chủ đề hoặc vấn đề thảo luận nào đó: Giáo viên vừa đi chệch khỏi chủ đề của bài giảng.
. Xem thêm: lệch. Xem thêm:
An deviate from (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with deviate from (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ deviate from (something)