Nghĩa là gì:
die away
die away- tàn lụi, tắt dần, tan biến đi
die away Thành ngữ, tục ngữ
die away
(of sound,wind,light)become weaker or fainter until it ceases 渐渐消失
The noise of the plane died away in the distance.飞机的声音渐渐地在远方消逝了。
The sound of the music died away.音乐声渐渐消失了。
The colors of the sunset died away.落日的余晖消失了。
die away|die|die down
v. To come slowly to an end; grow slowly less or weaker. The wind died down. The music died away. He waited until the excitement had died down. His mother's anger died away. chết đi
Giảm dần hoặc mờ dần. Khi những nốt cuối cùng của bài quốc ca mất đi, các cầu thủ bắt đầu trượt băng quanh sân băng .. Xem thêm: đi, chết chết đi
Hình. để mờ dần đi. Tiếng thác cuối cùng cũng tắt lịm. Khi tiếng vỗ tay tắt đi, giọng nam cao hát một đoạn acclamation .. Xem thêm: đi, chết đi chết đi
Ngoài ra, chết đi. Giảm dần, mờ dần hoặc giảm dần; từ từ đi đến kết thúc. Ví dụ: Khi họ di chuyển lên cao hơn, giọng nói của họ biến mất hoặc Mưa dường như sắp tắt. Thuật ngữ đầu tiên, từ cuối những năm 1600, ngày nay thường được áp dụng cho âm thanh giảm dần và ban đầu được sử dụng để mô tả gió chậm lại hoặc ngừng thổi. Biến thể này có từ nửa đầu những năm 1800. . Xem thêm: đi, chết. Xem thêm:
An die away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with die away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ die away