Nghĩa là gì:
engrave
engrave /in'greiv/- ngoại động từ
- (nghĩa bóng) in sâu, khắc sâu (vào óc...)
dig (one's) own grave Thành ngữ, tục ngữ
dig your own grave
cause your own failure, cut your own throat When you criticize the manager, are you digging your own grave?
one foot in the grave
near death Her grandmother has one foot in the grave and is not expected to live much longer.
dig in the grave
London Cockney rhyming slang for shave
turn over in one's grave
Idiom(s): turn (over) in one's grave
Theme: AMAZING
[for a dead person] to be shocked or horrified. (Refers to something that would be so shocking to a person who is actually dead, that the dead person would quicken enough to turn over.)
• If Beethoven heard Mary play one of his sonatas, he'd turn over in his grave.
• If Aunt Jane knew what you were doing with her favorite chair, she would turn over in her grave.
quiet as the grave
Idiom(s): (as) quiet as the grave
Theme: SILENCE
very quiet; silent.
• The house is as quiet as the grave when the children are at school.
• This town is quiet as the grave now that the offices have closed.
have one foot in the grave
Idiom(s): have one foot in the grave
Theme: DAYDREAM
to be near death, either because of old age or because of illness.
• Fred's uncle is ninety. He has one foot in the grave and may not live another two months.
• Terry has one foot in the grave and will perish unless he receives treatment soon.
from the cradle to the grave
Idiom(s): from the cradle to the grave
Theme: COMPLETELY
from birth to death.
• The government promised to take care of us from the cradle to the grave.
• You can feel secure and well protected from the cradle to the grave.
dig one's own grave
Idiom(s): dig one's own grave
Theme: EXTRAVAGANCE
to be responsible for one's own downfall or ruin.
• The manager tried to get rid of his assistant, but he dug his own grave. He got fired himself for trying.
• The committee has dug its own grave with the new tax bill.
Don't dig your grave with your own knife and fork.
Don't do something yourself which causes your own downfall.
Dancing on someone's grave
If you will dance on someone's grave, you will outlive or outlast them and will celebrate their demise. tự đào mồ chôn (của một người)
Để làm điều gì đó có hoặc sẽ gây ra những sau quả tiêu cực có thể dễ dàng thấy trước. Nếu bạn bất thực hiện dự án của mình, bạn đang tự đào mồ chôn mình. Không có cách nào bạn sẽ đạt được điểm cao nếu bất có nó! Tôi sợ rằng tui đang tự đào mồ chôn mình bằng cách từ chối quảng cáo .. Xem thêm: đào, mộ, tự đào mộ cho mình
Hình. chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ hoặc hủy hoại của chính mình. Nếu bạn cố gắng gian lận ngân hàng, bạn sẽ tự đào mồ chôn mình. Những chính trị gia (nhà) đó vừa tự đào mồ chôn mình bằng dự luật thuế mới của họ. Họ sẽ bất được chọn lại .. Xem thêm: đào, mộ, tự tự đào mộ cho mình
Làm hại chính mình một cách nghiêm trọng, gây ra sự hủy hoại hoặc suy sụp của chính mình. Ví dụ, nếu Sam theo đuổi con đường đó, anh ấy sẽ tự đào mồ chôn mình. [Nửa đầu những năm 1900]. Xem thêm: đào, mộ, tự tự đào mộ
Nếu bạn tự đào mồ chôn mình, bạn vừa tự làm ra (tạo) ra vấn đề nghiêm trọng cho chính mình bằng cách làm điều dại dột. Tôi bất cảm thấy có lỗi với anh ấy - anh ấy vừa tự đào mồ chôn mình theo những gì tui lo .. Xem thêm: đào, chôn, tự tự đào mộ
làm điều dại dột khiến bạn thất bại hoặc dẫn đến sự suy sụp của bạn. 1995 Colin Bateman Ly hôn Jack Sau đó, tui lại nghĩ về Patricia và tui nhớ cô ấy đến nhường nào và tui đã tự đào mồ chôn mình qua điện thoại như thế nào. . Xem thêm: tự đào, đắp mộ, tự đào đào mộ cho mình
, đào mộ cho mình
làm điều gì có hại cho bản thân: Nếu bạn từ bỏ công chuyện của mình ngay bây giờ, bạn Hãy tự đào mộ cho mình, vì bạn sẽ bất dễ dàng lấy được mộ khác .. Xem thêm: đào, mộ, riêng. Xem thêm:
An dig (one's) own grave idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dig (one's) own grave, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dig (one's) own grave