Nghĩa là gì:
tough
tough /tʌf/- tính từ
- dai, bền
- tough meat: thịt dai
- tough rubber: cao su dai
- dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người)
- tough constitution: thể chất mạnh mẽ dẻo dai
- cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất
- a tough spirit: một tinh thần bất khuất
- khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố
- a tough customer: một gã khó trị, một gã ngoan cố
- khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán)
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại; tên kẻ cướp
do it tough Thành ngữ, tục ngữ
a tough act to follow
a performance that is not easy to equal Gail danced very well. That is a tough act to follow.
a tough call
a difficult decision, a hard choice Was the goal scored before the game ended? It's a tough call.
a tough row to hoe
(See a hard row to hoe)
a tough time of it
a time of stress or bad luck, a rough time of it When Bev left home she had a tough time of it. She had no job.
hang tough
continue to try, be strong and determined "As we returned to the field, the coach said, ""Hang tough, guys."""
in tough
in a difficult battle, against a tough opponent If you play Ivan in the tennis tournament, you'll be in tough.
tough
difficult.
tough act to follow
(See a tough act to follow)
tough bananas
it is a problem for you, too bad, tough luck """I had to walk to school!"" ""Well, tough bananas!"""
tough break
unlucky event, misfortune He received a tough break when he became sick immediately before the music contest. hãy làm điều đó thật khó khăn
Khi ở trong những trả cảnh đặc biệt khó khăn hoặc tuyệt cú vọng. Chủ yếu được nghe ở Úc. Nền kinh tế của chúng ta là phát triển nhất trong nhiều năm qua, vậy mà chúng ta vẫn có hàng ngàn gia (nhà) đình làm ăn khó khăn mỗi năm mà chỉ đủ ăn .. Xem thêm: khó khăn. Xem thêm:
An do it tough idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do it tough, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do it tough