Nghĩa là gì:
dollars
dollar /'dɔlə/- danh từ
- (từ lóng) đồng 5 silinh, đồng curon
do not pass Go, do not collect two hundred dollars Thành ngữ, tục ngữ
bet you dollars to donuts
"I will bet dollars, you bet donuts; give you odds" Ben is the fastest runner. I'll bet you dollars to donuts he wins.
feel like a million dollars
feel wonderful I feel like a million dollars today so I think that I will go for a walk.
feel like a million dollars/bucks
feel wonderful Although I have been sick for a few weeks I feel like a million dollars today.
look like a million dollars
look well and prosperous, appear healthy and happy He was looking like a million dollars when I saw him at the party last weekend.
feel like a million (dollars)
be in the best of health and spirits精神旺盛
He had a headache yesterday but feels like a million dollars today.他昨天还头痛,但今天却感到精神很好。
Dollars for doughnuts
(USA) If something is dollars for doughnuts, it is a sure bet or certainty.
feel like a million|a million|dollar|dollars|feel|
v. phr., informal To be in the best of health and spirits. I feel like a million this morning. He had a headache yesterday but feels like a million dollars today.
Compare: LOOK LIKE A MILLION.
look like a million dollars|a million dollars|doll
v. phr., informal To look well and prosperous; appear healthy and happy and lucky; look pretty and attractive. John came back from Florida driving a fine new car, tanned and glowing with health. He looked like a million dollars. Dressed in the new formal and in a new hairdo, Betty looked like a million dollars.
Compare: FEEL LIKE A MILLION.
dollars to doughnuts, it's
dollars to doughnuts, it's
It's a virtual certainty, as in It's dollars to doughnuts that the team will make the playoffs. This metaphoric term pits dollars against doughnuts as in a bet. [Colloquial; late 1800s] bất vượt qua Lượt đi, bất thu thập hai trăm đô la
sáo rỗng Được sử dụng để nhấn mạnh một cách hài hước rằng ai đó phải làm điều gì đó hoặc đi đâu đó mà bất bị chậm trễ, mất tập trung hoặc đi chệch hướng. Tham chiếu đến trò chơi trên bàn cờ Monopoly, trong đó cụm từ được viết trên các thẻ đưa người chơi đến "Nhà tù" mà bất thu được 200 đô la thông thường từ chuyện vượt qua ô vuông "Đi". Cụm từ đôi khi được viết thành hai câu riêng biệt. (Các loại trước tệ khác có thể được sử dụng tùy thuộc vào quốc gia.) Bạn đang gặp rắc rối lớn, thưa ông. Khi chúng tui về đến nhà, bạn phải đi thẳng vàophòng chốngcủa mình — bất vượt qua Lượt đi, bất thu hai trăm đô la! Trước khi làm bất cứ điều gì, bạn phải chắc chắn rằng bất có bất kỳ sai sót nào trong dữ liệu bạn vừa nhập vào hệ thống. Đừng vượt qua cờ vây. Đừng thu hai trăm đô la. Đi đến vănphòng chốnghiệu trưởng ngay lập tức, Daniel. Không vượt qua cờ vây, bất thu hai trăm cân .. Xem thêm: thu, đô, trăm, không, vượt, hai. Xem thêm:
An do not pass Go, do not collect two hundred dollars idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do not pass Go, do not collect two hundred dollars, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do not pass Go, do not collect two hundred dollars