Nghĩa là gì:
adown
adown /ə'daun/- giới từ & phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) ở dưới, xuống, xuống dưới
do sit down Thành ngữ, tục ngữ
a downer (drug)
a drug that relaxes you, a sedative Before bedtime he took a downer to help him relax and sleep.
a downer (sadness)
an event or statement that causes sadness News of the war was a downer. Most of the people dreadedwar.
a dressing down
a scolding, a lecture, a piece of my mind Mother gave me a dressing down when I said bad words.
back down
yield, not challenge, not stand up to Ole won't back down from you. He's ready to fight.
bear down
try harder, bite the bullet If you bear down a little, you can graduate this year.
bed down
lie down and sleep, find a place to sleep After grazing in the valley, the deer will bed down on the hill.
blow me down
I am very surprised, I do not believe it Well, blow me down, Olive. You can cook spinach, too!
bog down
slow to a stop The negotiations bogged down when the union said they would not negotiate about the part-time workers.
break down
fail, not operate, out of order If that copier breaks down again I'm going to give it away.
breakdown
sudden health failure, fall apart After his breakdown, he found an occupation with less stress. hãy ngồi xuống
Vui lòng ngồi (trái ngược với chuyện đứng thể hiện sự tôn trọng). Ồ, bất cần tất cả những thứ hào hoa đó, các quý ông — hãy ngồi xuống .. Xem thêm: ngồi xuống, ngồi xuống Hãy ngồi xuống.
Đừng đứng trên lễ đường; Vui lòng ngồi xuống. (Một cụm từ lịch sự khuyến khích tất cả người tiếp tục chỗ ngồi sau khi đứng dậy để giới thiệu hoặc bất có thái độ tôn trọng.) Tom đứng dậy khi Mary đến gần bàn, nhưng cô ấy nói một cách ân cần, "Hãy ngồi xuống. Tôi chỉ muốn cảm ơn bạn một lần nữa vì món quà đáng yêu . " Tom: Xin chào, Bill. Bill (đang đứng dậy): Xin chào, Tom. Tom (đứng): Ngồi xuống. Tôi chỉ muốn nói lời chào .. Xem thêm: xuống, ngồi. Xem thêm:
An do sit down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do sit down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do sit down