do something to death Thành ngữ, tục ngữ
at death's door
very near death The Prime Minister was at death's door after suffering a serious stroke.
brush with death
nearly die, at death's door, on my deathbed After a close brush with death you'll think that life is precious.
catch one's death of cold
become very ill (with a cold, flu etc) The little boy was told to be careful in the rain or he would catch his death of cold.
catch your death
become very ill, catch a bad cold In this terrible weather, put on a coat or you'll catch your death.
death row
the prisoners who are to be executed or put to death The priest wants to visit the prisoners on death row.
death warmed over
(See look like death warmed over)
death wish
saying you want to die, inviting death To challenge the Mafia would be a death wish. It would be suicide.
deathbed
(See on your deathbed)
frightened to death
very afraid, scared spitless, scared stiff She said she was frightened to death when she heard the shot.
hang on like grim death
be determined or resolute, not quit In the presidential election, Gore was hanging on like grim death. làm (điều gì đó) cho đến chết
Làm hoặc lặp lại điều gì đó thường xuyên đến mức nó trở nên nhàm chán hoặc bất hấp dẫn. Thường dùng trong cấu làm ra (tạo) bị động. Ugh, Hollywood vừa làm phim siêu anh hùng cho đến chết. Sôcôla và bó hoa hồng vừa được làm cho đến chết, vì vậy tui nghĩ tui sẽ tặng bạn một cái gì đó thú vị hơn cho ngày lễ tình nhân .. Xem thêm: afterlife làm điều gì đó cho đến chết
thực hiện hoặc lặp lại điều gì đó thường xuyên đến mức nó trở nên quen thuộc một cách tẻ nhạt .. Xem thêm: cái chết, cái gì đó ˌdo article to ˈdeath
(thân mật) nói hoặc viết về một chủ đề, hoặc biểu diễn một vở kịch, v.v. thường xuyên đến mức nó bất còn thú vị nữa: Một số người nghĩ rằng chủ đề tình yêu lãng mạn vừa được thực hiện đến chết trong thơ .. Xem thêm: cái chết, cái gì đó. Xem thêm:
An do something to death idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do something to death, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do something to death