Nghĩa là gì:
stint
stint /stint/- danh từ
- sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
- to labour without stint: lao động hết sức mình
- phần việc
- to do one's daily stint: hoàn thành phần việc hằng ngày
- ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) ngừng, thôi (không làm việc gì)
do something without stint Thành ngữ, tục ngữ
mà bất cần đến
hào phóng hoặc phóng khoáng. Tôi nghĩ chúng ta nên quảng bá cho Trish, đặc biệt là khi cân nhắc rằng cô ấy luôn dành thời (gian) gian bất ngừng nghỉ khi chúng tui cần trợ giúp với dự án đó .. Xem thêm: stint, after do article after ˈstint
(đã viết) hãy làm điều gì đó một cách hào phóng và với số lượng lớn: Cô ấy khen ngợi học sinh của cô ấy mà bất có assignment .. Xem thêm: something, stint, without. Xem thêm:
An do something without stint idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do something without stint, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do something without stint