Nghĩa là gì:
aftermath
aftermath /'ɑ:ftəmæθ/- danh từ
- hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
- The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh
do the math Thành ngữ, tục ngữ
(bạn) làm toán
Tìm ra hoặc tổng hợp thông tin cho chính bạn. Làm phép toán — bạn bất thể thấy rằng anh ta chỉ lợi dụng bạn để thăng tiến trong công ty? Chuyện gì vừa xảy ra thế? Họ thuyết phục bạn cung cấp cho họ một khoản trước như một "khoản đầu tư", và bây giờ họ vừa dọn ra khỏi thị trấn. Bạn làm toán .. Xem thêm: toán làm toán
1. Theo nghĩa đen, để thực hiện một phép tính số học một chút. Chủ yếu được nghe ở Hoa Kỳ, Nam Phi. Hãy làm phép toán để xem liệu bạn có đủ trước trong tài khoản tiết kiệm để mua một chiếc ô tô mới hay không. Để tìm ra hoặc tổng hợp thông tin cho chính mình. Chủ yếu được nghe ở Hoa Kỳ, Nam Phi. Làm phép toán — bạn bất thể thấy rằng anh ta chỉ lợi dụng bạn để thăng tiến trong công ty sao? Xem thêm: algebraic do the math!
hãy tự giải quyết vấn đề đó (được sử dụng để gợi ý rằng kết luận rút ra về một điều gì đó là hiển nhiên). Toán học bất chính thức Bắc Mỹ là tên viết tắt của toán học Hoa Kỳ. Khi cụm từ này được sử dụng trong tiếng Anh Anh, nó thường tương tự như các phép toán. 2004 BBC News: Kinh doanh Tôi vừa phải đối mặt với sự lựa chọn hoặc kiếm trước bằng cách sử dụng kỳ nghỉ có lương hoặc giảm đáng kể thu nhập và gặp khó khăn về tài chính khi tui thấy ít cần nhất. Bạn làm toán! . Xem thêm:
An do the math idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do the math, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do the math