do without (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. làm mà bất có (ai đó hoặc điều gì đó)
Để quản lý hoặc đối phó bất chấp sự vắng mặt của ai đó hoặc điều gì đó. Cụm từ có thể được sử dụng một mình hoặc theo sau bởi người hoặc sự vật vắng mặt. Vì tui quên lấy sữa trên đường về nhà, tui đoán chúng ta sẽ chỉ phải làm mà bất có trong một đêm. Sáng nay tui đi muộn nên tui phải làm gì mà bất có cà phê .. Xem thêm: after do after
Quản lý mặc dù bất có thứ gì đó. Ví dụ, họ sẽ phải làm mà bất có kỳ nghỉ trong năm nay, hoặc Không có điện thoại trong cabin, nhưng chúng tui đã sớm học được cách làm mà bất có. [Đầu những năm 1700]. Xem thêm: after do after
v. Để xoay sở mặc dù thiếu thứ gì đó: Vì chúng ta đang thiếu trước cho nguồn cung cấp, bạn sẽ phải làm mà bất có. Chúng tui phải làm gì mà bất có điện thoại trên đảo.
. Xem thêm: mà không. Xem thêm:
An do without (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with do without (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ do without (someone or something)