dole out Thành ngữ, tục ngữ
dole out
distribute(food,money,etc.as a charity)in small amounts少量地发放(食品,钱等作为救济品)
The clothes and food have been doled out to the refugees.衣服和食物已分发给了难民。
The government doles out something to help the victims.政府发放了一些救济物品来帮助受难者。
The Red Cross flew to the area of the floods,ready to dole out supplies of food and medicine.红十字会人员飞抵水灾地区,准备发放食物和药品。
dole out|dole
v. phr. To measure out sparingly. Since the water ration was running low in the desert, the camp commandant doled out small cups of water to each soldier. allotment out
Để phân phát thứ gì đó, bằng vật chất hoặc bằng lời nói. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dole" và "out." Tôi sẽ yêu cầu các tình nguyện viên phát tờ rơi cho khán giả trước khi tui bắt đầu bài giảng của mình. Rachel luôn đưa ra những lời chỉ trích, vì vậy tất nhiên cô ấy rất nhạy cảm với bất kỳ lời chỉ trích nào về bản thân .. Xem thêm: dole, out allotment article out
(to someone) để phân phát thứ gì đó cho ai đó. Người đầu bếp đưa bột yến mạch ra cho mỗi trại viên cầm một cái bát. Vui lòng chia nhỏ các thanh kẹo, một thanh cho một khách hàng. Cô ấy allotment out công bằng .. Xem thêm: dole, out allotment out
v. Để phân phát thứ gì đó: Chính phủ phân phát pho mát cho người nghèo. Giáo viên vẽ bút chì cho học sinh.
. Xem thêm: dole, out. Xem thêm:
An dole out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dole out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dole out