don't know whether to eat it or rub it on Thành ngữ, tục ngữ
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a caution
a bold or shocking person, no shrinking violet She is a caution! She told the judge he was all wrong.
a common thread
an idea or theme that is similar to others There's a common thread in most of Berton's stories.
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student. bất biết nên ăn hay thoa nó
Không biết cái gì đó là gì hay cách sử dụng nó. Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả thực phẩm khó nhận biết. Cái mớ màu tím trong cái chậu ở đây là gì? Không biết nên ăn hay là xoa .. Xem thêm: ăn thì biết, xoa bất biết nên ăn hay xoa
Rur. bất biết phải làm gì với một cái gì đó. (Dùng để mô tả một loại thức ăn mà người ta bất nhận ra hoặc trông có vẻ khác thường.) (Cũng với thì không. Không dùng với tất cả tất cả người. Tôi bất biết nên ăn hay thoa nó lên. Đây là loại nước sốt gì? Tôi bất biết nên ăn nó hay chà xát nó !. Xem thêm: ăn, biết, về, xuýt xoa. Xem thêm:
An don't know whether to eat it or rub it on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with don't know whether to eat it or rub it on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ don't know whether to eat it or rub it on