Nghĩa là gì:
longbow
longbow- danh từ
- cung bắn tên có gắn lông chim
draw the longbow Thành ngữ, tục ngữ
longbow
longbow
draw the longbow
or pull the longbow
to exaggerate in telling something vẽ cung dài
Để phóng lớn hoặc phóng đại. Chàng trai, cô ấy thực sự đang vẽ longbow — tui sẽ bất tin một lời cô ấy nói .. Xem thêm: draw draw the longbow
đưa ra những tuyên bố hoặc tuyên bố phóng đại. Có niên lớn Nỏ là vũ khí nước của Anh từ thế kỷ 14 cho đến khi súng ra đời, và tiềm năng sử dụng nó được đánh giá rất cao. Cụm từ vừa được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ này từ giữa thế kỷ 17 .. Xem thêm: draw. Xem thêm:
An draw the longbow idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with draw the longbow, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ draw the longbow