dressed down Thành ngữ, tục ngữ
dressed down
wearing gang related colors mặc xuống
1. Khiển trách một người nào đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dress" và "down". Sếp chắc chắn sẽ phục kẻ vừa làm rối tung bản báo cáo này. Bố mẹ mặc quần áo cho tui khi tui lại vào sau giờ giới nghiêm.2. Ăn mặc xuề xòa hơn bình thường. Chúng tui được phép ăn mặc xuề xòa vào các ngày thứ Sáu nếu chúng tui không có bất kỳ cuộc họp lớn nào được lên lịch. để cho ai đó một lời mắng mỏ tốt. Trung sĩ diễn tập vừa mặc quần áo cho toàn bộ bay đội vì bất kiểm tra được. Tôi thực sự đến muộn. Tôi biết bố mẹ tui sẽ mặc quần áo cho tui khi tui về đến nhà .. Xem thêm: xuống trang phục ăn mặc
1. Quát mắng, khiển trách, như trong bài Trung sĩ sẽ giáng xuống toàn đơn vị. Vào thế kỷ 15, động từ dress chỉ được sử dụng với nghĩa "trừng phạt", được thêm vào vài thế kỷ sau đó. Nó cũng làm ra (tạo) ra danh từ mặc quần áo xuống để trừng phạt bằng đòn hoặc lời nói. Ví dụ, Giáo viên vừa cho các cô gái mặc quần áo nghiêm khắc.
2. Mặc quần áo bình thường, như trong Tốt nhất bạn nên ăn mặc xuề xòa cho một bữa tiệc như tiệc nướng. [Giữa những năm 1900] Đối với từ trái nghĩa, hãy xem trang phục. . Xem thêm: xuống, đầm đầm
v.
1. Chửi hoặc khiển trách ai đó: Giáo viên mặc quần áo cho học sinh vì đến lớp muộn. Bố mẹ tui chê tui thô lỗ.
2. Để mặc những bộ quần áo bình thường, phù hợp với một dịp hoặc một đất điểm: Tôi ăn mặc giản dị cho bữa tiệc bình thường.
. Xem thêm: xuong, váy. Xem thêm:
An dressed down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dressed down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dressed down