drive to Thành ngữ, tục ngữ
drive to the wall|drive|wall
v. phr. To defeat someone completely; to ruin someone.
Poor Uncle Jack was driven to the wall by his angry creditors when his business failed. Compare: GO TO THE WALL.
drive to drink
drive to drink see under
drive someone crazy.
thúc đẩy (một người) làm (làm điều gì đó)
Để thúc đẩy, bắt buộc hoặc thúc giục một người làm điều gì đó. Mong muốn làm một tấm gương tốt cho các con tui đã thúc đẩy tui hoàn thành chương trình lớn học của mình. Sự căng thẳng của công chuyện này sẽ khiến tui phải uống rượu. Đạt được điểm D trong kỳ thi giữa kỳ vừa thúc đẩy tui học chăm chỉ hơn nhiều trong phần còn lại của học kỳ .. Xem thêm: drive
drive to
v.
1. Để đi đến một điểm đến nào đó trong một chiếc xe: Cô ấy vừa lái xe đến bãi biển trong chiếc xe tải của mình. Anh ấy lái xe đến trung tâm mua sắm.
2. Để đi bằng một chiếc xe nào đó đến một điểm đến nào đó: Chúng tui lái chiếc xe đến cửa hàng tạp hóa.
3. Để ép buộc hoặc thúc ép ai đó thực hiện một số hành động hoặc điều kiện: Tôi bất muốn phải nói ra điều đó, nhưng bạn vừa khiến tui phải làm vậy. Thủ tục giấy tờ này đang khiến các nhân viên phát điên.
. Xem thêm: drive. Xem thêm: