Nghĩa là gì:
abcauline
abcauline- tính từ
- (sinh học) ngoài thân, xa thân
drop (one) a line Thành ngữ, tục ngữ
a fine line
a close relationship, not much difference Sometimes there is a fine line between love and lust.
along those lines
similar, on the same topic, in that vein He wants a job in health care or nursing, along those lines.
away out of line
(See way out of line)
beeline
(See make a beeline)
below the poverty line
not earning enough to survive, very poor, as poor as a church mouse If husband and wife are earning minimum wage, they're living below the poverty line.
bottom line
the total, the final figure on a balance sheet When they examined the bottom line of the company they decided not to invest in it.
bring someone into line
persuade someone to agree with you He was finally able to bring the other members of the committee into line.
cash on the line
pay the full price in cash to the seller I'll pay $200 for the bike - cash on the line.
clotheslined (hockey)
lifted by a bodycheck, hanging in the air Orr was clotheslined just as he crossed the line. What a check!
crack the line-up
earn a place on a team, make the team He's a good basketball player, but can he crack the line-up? thả (một) dòng
Để liên hệ với ai đó, thường bằng một lá thư, ghi chú hoặc cuộc gọi điện thoại. Tôi biết bạn sẽ bận rộn để hết hưởng bản thân, nhưng làm ơn, hãy nhắn cho tui về chuyến đi của bạn. Tôi sẽ thả bạn một dòng khi tui ổn định ở trường .. Xem thêm: drop, band bead addition a band and bead addition a vài dòng; thả ai đó một ghi chú
để viết một lá thư hoặc một ghi chú cho ai đó. (Dòng đề cập đến những dòng viết.) Tôi bỏ dì Jane một dòng cuối cùng Cảm ơn vừa cho. Cô ấy thường gửi cho tui một vài dòng vào khoảng đầu năm. Hãy gửi cho tui một ghi chú khi bạn có thời cơ .. Xem thêm: và, thả, vài dòng, ghi chú thả một dòng
Thư từ, viết một bức thư hoặc ghi chú ngắn. Ví dụ, tui hy vọng bạn sẽ sớm thả cho tui một dòng. Thành ngữ này sử dụng dòng theo nghĩa "một vài từ trong văn bản," một cách sử dụng được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1647.. Xem thêm: drop, band bead addition a band / ˈnote
(thân mật) viết một bức thư ngắn, tin nhắn, vv cho ai đó: Tôi vừa gửi cho cô ấy một dòng mời cô ấy đến bữa tiệc sinh nhật của tui .. Xem thêm: drop, line, note, somebody. Xem thêm:
An drop (one) a line idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with drop (one) a line, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ drop (one) a line