Nghĩa là gì:
bundle
bundle /'bʌndl/- danh từ
- bó
- to be tied up in bundles: được buộc thành từng bó
- bọc, gói
- a bundle of clothes: một bọc quần áo
- ngoại động từ
- (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
- (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
- to bundle someone out of the house: tống cổ ai ra khỏi nhà
- nội động từ
- đi vội
- to bundle off: cuốn gói ra đi
drop your bundle Thành ngữ, tục ngữ
a bundle of nerves
"a very nervous person; uptight person" May has so many problems - she's just a bundle of nerves.
blow a bundle
spend a lot of money, lose a lot of money gambling When Al went to Vegas, he blew a bundle - he lost a lot of money.
bundle
(See make a bundle)
bundle of nerves
(See a bundle of nerves)
bundle up
put on warm clothes, dress warmly We bundled up and went for a walk in the park.
drop a bundle
lose money by gambling, lose your shirt I dropped a bundle at the track last night. I lost every bet.
make a bundle
earn a large profit, make a lot of money Manfred made a bundle selling real estate. He's rich.
save a bundle
save a lot of money, save big time If you buy a new car through a broker, you can save a bundle.
bundle of laughs|bundle|laugh|laughs
n. phr. A very amusing person, thing, or event. Uncle Lester tells so many jokes that he is a bundle of laughs.
wrap up|bundle|bundle up|wrap
v. phr. 1. To put on warm clothes; dress warmly. Mother told Mary to wrap up before going out into the cold. 2. informal To finish (a job). Let's wrap up the job and go home. 3. informal To win a game. The Mets wrapped up the baseball game in the seventh inning. bead (của) một người
Để cảm giác lo lắng tột độ hoặc bắt đầu cảm giác tuyệt cú vọng. Chủ yếu được nghe ở Úc, New Zealand. Đừng bỏ gói của bạn — chúng tui sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề này .. Xem thêm: bó, bỏ bỏ gói của bạn
chủ yếu là NGƯỜI ÚC, THÔNG TIN Nếu ai đó đánh rơi gói của họ, họ sẽ mất hết hy vọng hoặc mất kiểm soát cảm xúc của họ. Đại học 25-6 thua đậm, nhưng công lao họ bất bỏ rơi. Nếu tui làm rơi cái bó của mình, nó sẽ làm tổn thương rất nhiều người .. Xem thêm: bó, làm rơi làm rơi cái bó của bạn
hoảng sợ hoặc mất tự chủ. Úc & New Zealand bất chính thức Cụm từ này xuất phát từ một nghĩa lỗi thời (gian) của bó nghĩa là ‘đồ đạc’ hoặc ‘gói đồ dùng cá nhân của một người du lịch hoặc thợ mỏ’ .. Xem thêm: bó, đánh rơi. Xem thêm:
An drop your bundle idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with drop your bundle, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ drop your bundle