duck out Thành ngữ, tục ngữ
duck out|duck
v. phr. To avoid; escape from something by skillful maneuvering. Somehow or other Jack always manages to duck out of any hard work.
duck out
duck out
Leave hurriedly or secretly; evade responsibility. For example, If I can I'll duck out of the office early, or He simply ducked out on his entire family. This slangy expression originated in the late 1800s simply as duck, out being added about 1930. vịt ra
1. Lén lút rời đi khi một người đang ở giữa những người khác, chẳng hạn như từ một bữa tiệc hoặc một cuộc họp. Tôi bất biết Lindsay đang ở đâu - chắc hẳn cô ấy vừa trốn ra ngoài trong khi tui bận tiếp những vị khách khác. Để trốn tránh một nghĩa vụ. Đừng để Gerald phải làm chuyện nhà của anh ấy một lần nữa — tui muốn anh ấy học được một số trách nhiệm. Xem thêm: duck, out avoid out (of something)
Fig. để trốn tránh một cái gì đó; để thoát khỏi làm một cái gì đó. Bạn đang cố gắng thoát khỏi trách nhiệm của mình? Fred cố gắng tránh ra khỏi buổi khiêu vũ. Xem thêm: duck, out avoid out
(of some place) Hình để lẻn ra khỏi nơi nào đó. Cô trốn ra khỏi rạp chiếu phim trong thời (gian) gian tạm nghỉ. Khi bất có ai nhìn, cô ấy chui ra ngoài. trốn tránh trách nhiệm. Ví dụ, Nếu được, tui sẽ rời khỏi vănphòng chốngsớm, hoặc Anh ấy chỉ đơn giản là trốn khỏi cả gia (nhà) đình của mình. Cụm từ tiếng lóng này bắt nguồn từ cuối những năm 1800 chỉ đơn giản là vịt, được thêm vào khoảng năm 1930. Xem thêm: duck, out avoid out
v.
1. Để lẻn ra khỏi một nơi nào đó: Cậu học sinh nhút nhát chui ra khỏi trường khiêu vũ sớm. Khi bất có ai nhìn, tui chui ra.
2. Để trốn tránh hoặc bỏ bê một số trách nhiệm hoặc nghĩa vụ: Tôi chui ra khỏi bãi cỏ và đi đến bãi biển. Những đứa trẻ của tui được đánh giá là phải dọn nhà để xe sáng nay, nhưng chúng trốn tránh và nói rằng chúng quá mệt.
Xem thêm: vịt, raXem thêm:
An duck out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with duck out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ duck out