dumped on Thành ngữ, tục ngữ
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a caution
a bold or shocking person, no shrinking violet She is a caution! She told the judge he was all wrong.
a common thread
an idea or theme that is similar to others There's a common thread in most of Berton's stories.
a contract out on
a contract that pays to have someone killed There's a contract out on Mike. The boss doesn't like him.
a coon's age
many years, a dog's age We haven't been out to the coast in a coon's age. It's been years.
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a fool and his money are soon parted
"a fool will spend all his money quickly; easy come, easy go" After he had spent his fortune, he remembered this saying: A fool and his money are soon parted.
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student. đổ vào (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Để phủ tuyết lên người nào đó hoặc thứ gì đó. Rất tiếc, một hệ thống bão khác dự kiến sẽ đổ bộ vào chúng ta vào cuối tuần này. Để thông báo cho ai đó về những vấn đề hoặc tai ương của một người. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dump" và "on". Tôi xin lỗi vì tui đã đổ cho bạn như vậy, nhưng tui phải nói với ai đó về bệnh của mẹ tôi. Để ủy quyền bất ngờ và bất hợp lý một cái gì đó cho ai đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dump" và "on". Bạn có thể tin rằng ông chủ vừa đổ hết công chuyện này cho tui vào ngày trước kỳ nghỉ của tui không? 4. Để vứt bỏ thứ gì đó ở đâu đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dump" và "on". Bạn bất thể chỉ đổ tất cả đồ đạc cũ của bạn lên vỉa hè và mong đợi những người đổ rác lấy nó. Chỉ trích một người nào đó một cách gay gắt và quá đáng, thường là do sự thất vọng. Tôi biết bạn đang căng thẳng về đám cưới, nhưng bạn có thể đừng đổ lỗi cho tui được không? Tôi bất cố ý mang nhầm hộp thẻ đất điểm !. Xem thêm: kết xuất, trên đổ vào
1. Tuyết phủ. Tôi e sợ rằng chúng ta sẽ bị một hệ thống bão khác đổ bộ vào cuối tuần này. Có ác ý hoặc bị chê bai; bị ngược đãi. Tôi cảm giác như bị đổ tại nơi làm chuyện vì tui bị la mắng vì mỗi điều nhỏ nhặt sai. Xem thêm: dump, on dumped on
1. có tuyết rơi. Toàn bộ vùng Trung Tây bị đổ tuyết dày khoảng 10 inch. Thị trấn của chúng tui thực sự vừa bị phá hủy vào đêm qua.
2. Sl. sai lệch; bị lạm dụng. Tôi thực sự cảm giác bị đổ bởi tất cả những đánh giá bất tốt trên báo chí. Tên khốn cùng thiết kế cầu thang tắc nghẽn ngu ngốc này vẫn chưa được đổ đủ .. Xem thêm: đổ, trên đổ trên
1. mod. sai lệch; bị lạm dụng. (Từ booty a dump = đi vệ sinh.) Tôi thực sự cảm giác bị đổ vào.
2. mod. có tuyết rơi. Toàn bộ vùng Trung Tây bị đổ tuyết dày khoảng 10 inch. . Xem thêm: bãi, trên. Xem thêm:
An dumped on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dumped on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dumped on