Nghĩa là gì:
anticipants
anticipant /æn'tisipənt/- danh từ
- người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước
- người mong đợi, người chờ đợi
dust (one's) pants Thành ngữ, tục ngữ
beat the pants off
defeat by a large score, blow you away "Ho plays table tennis very well; she'll beat the pants off you."
by the seat of your pants
with little money, a lick and a promise You can't operate a business by the seat of your pants.
caught with his pants down
found doing a bad act, caught in the act Percy was caught cheating - caught with his pants down.
get into her pants
have sex with her, lay her[B] He wants to get into her pants, but she won't let him.
piss your pants
become very frightened, be very scared The House of Horrors is so scary you'll piss your pants!
wear the pants
make the decisions, control everything Betty wears the pants in the Cheong family. She's the boss.
wear the pants in one
be the boss of a family or household She seems to wear the pants in her family and is always telling her husband what to do.
bore the pants off
to bore someone greatly:"That 8 hour seminar on nuclear physics bored the pants off me." The suffixal ..the pants off is often used as an negative intensifier,"He just mithered the pants off me all morning." Similar idiomatic intensifiers are "..the tits off" and "..the arse off".
yummy pants
an attractive female; "Check out the yummy pants at the bar"
wear the trousers/pants
have a man's authority;be the boss of a family or household为一家之主;当家
He couldn't have the final say,because his wife was the one who wore the trousers in their house.他在家作不了主,因为他家里是他妻子说了算。Tiếng lóng của bụi (của một người)
Đánh đòn (đánh vào mông) một đứa trẻ, thường là một đứa trẻ, như một hình phạt. Không, tui nên phải về nhà ngay bây giờ vì bố tui nói rằng ông ấy sẽ phủi quần của tui nếu tui không vâng lời ông một lần nữa .. Xem thêm: bụi, quần bụi quần của ai đó
Sl. đánh đòn ai đó, thường là một đứa trẻ. Bố tui sẽ phủi quần của tui nếu ông ấy nghe về điều này. Tôi vừa quá già để ai đó phủi quần của tui .. Xem thêm: bụi, quần bụi của quần ai đó
tv. đánh đòn ai đó, thường là một đứa trẻ. Bố tui sẽ phủi quần của tui nếu ông ấy nghe về điều này. . Xem thêm: bụi, quần. Xem thêm:
An dust (one's) pants idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dust (one's) pants, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ dust (one's) pants