early bird Thành ngữ, tục ngữ
early bird
(See the early bird gets the worm)
early bird catches the worm
a person who gets up early in the morning has the best chance of success Let
the early bird gets the worm
the one who arrives first gets the reward etc. I want to go to the sale at 8 a.m. The early bird gets the worm!
The early bird catches the worm.
If you want to do something successfully, you should do it as soon as you can.
early bird|bird|early
n An early riser from bed.
Jane and Tom are real early birds; they get up at 6 A.M. every morning.
early bird gets the worm|catch|catches|early|early
A person who gets up early in the morning has the best chance of succeeding; if you arrive early or are quicker, you get ahead of others.

A proverb.
When Billy's father woke him up for school he said, "The early bird catches the worm." Charles began looking for a summer job in January; he knows that the early bird gets the worm. Compare: FIRST COME, FIRST SERVED.
chim sớm
1. Một người năng động và tỉnh táo hơn vào đầu giờ sáng hơn là muộn hơn trong ngày; một người dậy sớm. Tôi vừa thử hẹn hò với một chú chim sớm một lần, nhưng vì tui thích ngủ muộn nên tất cả chuyện bất thực sự suôn sẻ. Tôi cho rằng điều đó là bất cần thiết hơn bất cứ thứ gì, nhưng tui đã biến thành một chú chim non ngay khi có con. Một người nào đó đến sớm để tham gia (nhà) một sự kiện. Tốt hơn là chúng tui nên chuẩn bị tất cả thứ sẵn sàng cho đợt bán tại gara — những chú chim sớm sẽ ở đây đánh hơi xung quanh trước khi chúng tui có thời cơ thiết lập .. Xem thêm: bird, aboriginal
aboriginal bird
1 . . Hình một người dậy sớm. Tôi bất bao giờ bỏ lỡ mặt trời mọc. Tôi là một con chim sớm. Những chú chim sớm vừa dậy từ lúc bình minh và sẵn sàng cho bữa sáng.
2. Hình một người đến sớm. Những chú chim sớm có được chỗ ngồi tốt nhất. Có một số chú chim sớm vừa đến trước khi bữa tiệc bắt đầu.
3. Hình. Có liên quan đến chuyện đến sớm. (Thường có dấu gạch nối.) Những người đến sớm sẽ được tặng một tách cà phê miễn phí. Điểm đặc biệt của chương trình Aboriginal Bird tuần này là gói trà đá miễn phí dành cho 100 khách đầu tiên .. Xem thêm: bird, aboriginal
a aboriginal bird
1. Nếu bạn gọi ai đó là chim sớm, bạn có nghĩa là họ dậy sớm vào buổi sáng để làm tất cả việc. Chúng tui luôn là những người đi sớm, dậy lúc 5h30 hoặc 6h sáng. Lưu ý: Early-bird cũng có thể được dùng để mô tả những thứ có sẵn cho những người dậy sớm. Phí đậu xe sớm (trước 10 giờ sáng, trảphòng chốngtrước 7 giờ tối) tại Nhà để xe Công viên Thiên niên kỷ là $ 14 các ngày trong tuần.
2. Nếu bạn gọi ai đó là cánh chim sớm, bạn có nghĩa là họ vừa thành công trong chuyện làm điều gì đó trước những người khác. Florida vừa là một con chim đầu tiên trong lĩnh vực bầu cử tổng thống trong một thời (gian) gian. Lưu ý: Early-bird cũng có thể được dùng để mô tả những thứ có sẵn cho những người này. Đôi khi có giảm giá cho chim sớm vào đầu mùa .. Xem thêm: chim sớm
chim sớm
một người thức dậy, đến hoặc hành động trước thời (gian) gian bình thường hoặc dự kiến. Câu nói này xuất phát từ câu nói con chim đầu đàn bắt sâu, nghĩa là người nào nắm bắt được thời cơ sớm nhất để làm chuyện gì đó sẽ giành được lợi thế hơn người khác .. Xem thêm: bird, aboriginal
aboriginal bird
1. N. một người dậy sớm. Những con chim đầu tiên nhìn thấy xác chết trên đường phố và gọi cảnh sát.
2. N. một người đến sớm. Có một số con chim sớm vừa đến trước khi đồ trà được bày ra.
3. mod. phải làm với chuyện đến sớm. Khách đến sớm sẽ được tặng một ly cà phê miễn phí. . Xem thêm: chim, sớm. Xem thêm: